(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yan yana
A2
Zarf A2 Tổng quát

yan yana

/jan jaˈna/
bên cạnh nhau
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yan yana" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Birlikte, beraber, çok yakın bir şekilde.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Bên cạnh nhau; sát cánh bên nhau; rất gần nhau.

Örnekler (Ví dụ)

  • "İki arkadaş yan yana yürüyorlardı."

    "Hai người bạn đang đi bộ cạnh nhau."

  • "Evler yan yana inşa edilmiş."

    "Những ngôi nhà được xây dựng cạnh nhau."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

birlikte(cùng nhau) beraber(cùng nhau)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)