(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yanıcı
B1
sıfat B1 Hóa học, An toàn

yanıcı

[jɑˈnɯdʒɯ]
dễ cháy
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yanıcı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Kolayca tutuşabilen, çabuk alev alan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Dễ bắt lửa; dễ cháy.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu kimyasal madde çok yanıcıdır."

    "Chất hóa học này rất dễ cháy."

  • "Yanıcı maddeleri çocuklardan uzak tutun."

    "Hãy để các vật liệu dễ cháy xa tầm tay trẻ em."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

tutuşabilir(Dễ bắt lửa) alevlenebilir(Có thể bắt lửa)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'a, ı, o, u' theo sau các nguyên âm 'a, ı, o, u', và 'e, i, ö, ü' theo sau 'e, i, ö, ü'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)