alan
/aˈɫan/
phạm vi
Temel (A2)
Anlam "alan" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Bir hayvanın yaşadığı veya bitkinin yetiştiği bölge. Bir şeyin etki veya ilgi alanı.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Các khu vực nơi động vật sinh sống hoặc thực vật phát triển. Số nhiều của 'range'.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu kuş türünün doğal alanı Güney Amerika'dır."
"Khu vực sinh sống tự nhiên của loài chim này là Nam Mỹ."
"Bilim alanında önemli keşifler yapıldı."
"Những khám phá quan trọng đã được thực hiện trong lĩnh vực khoa học."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý sự hòa hợp nguyên âm 'a' ở gốc từ với các hậu tố khác nhau.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
