yanıltıcı
/jɑnɯɫˈtɯdʒɯ/
đưa tin sai lệch
İyi (B2)
Anlam "yanıltıcı" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Gerçekleri saptıran, yanlış anlamaya neden olan.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Gây hiểu lầm, đánh lạc hướng, làm cho bạn tin vào điều gì đó không đúng sự thật.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu yanıltıcı bir reklam."
"Đây là một quảng cáo gây hiểu lầm."
"Yanıltıcı bilgiler kamuoyunu yanlış yönlendirebilir."
"Thông tin sai lệch có thể dẫn dắt công chúng đi sai đường."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Tính từ này có thể được sử dụng để mô tả thông tin, tuyên bố hoặc bất kỳ điều gì có thể gây hiểu lầm.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
