(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yapraksız
B1
Sıfat B1 Thực vật học, Mô tả tự nhiên

yapraksız

[ˈjɑpɾɑksɯz]
trơ trụi lá
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yapraksız" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Yaprakları olmayan, üzerinde hiç yaprak bulunmayan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không có lá; trơ trụi lá.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Sonbaharda ağaçlar yapraksız kalır."

    "Vào mùa thu, cây cối trụi lá."

  • "Yapraksız dallar kışın soğukluğunu daha çok hissettiriyor."

    "Những cành cây trụi lá càng làm cho người ta cảm thấy cái lạnh của mùa đông."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa hợp nguyên âm loại -sız/-siz/-suz/-süz tùy thuộc nguyên âm cuối của từ gốc.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)