(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yarar
A2
İsim A2 General

yarar

/jaˈɾaɾ/
tính có lợi
Temel (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yarar" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyden elde edilen fayda, menfaat.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tính chất hoặc trạng thái có lợi; tính có lợi; tính sinh lợi.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu yatırımın şirkete çok yararı oldu."

    "Khoản đầu tư này đã mang lại rất nhiều lợi ích cho công ty."

  • "Egzersiz yapmanın sağlığa birçok yararı vardır."

    "Tập thể dục có nhiều lợi ích cho sức khỏe."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

fayda(lợi ích) menfaat(lợi lộc)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong từ này.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)