(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yaratıcılık
B1
isim B1 Nghệ thuật, Tâm lý học, Kinh doanh

yaratıcılık

/jɑɾɑtɯdʒɯɫɯk/
tính sáng tạo
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yaratıcılık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Yeni ve özgün bir şeyler üretme yeteneği veya süreci; özgünlük.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Khả năng sử dụng trí tưởng tượng hoặc những ý tưởng độc đáo để tạo ra một cái gì đó; tính sáng tạo.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Sanatçının yaratıcılığı, eserlerine yansıyor."

    "Tính sáng tạo của nghệ sĩ được phản ánh trong các tác phẩm của anh ấy."

  • "Bu proje, yaratıcılığımızı kullanmamızı gerektiriyor."

    "Dự án này đòi hỏi chúng ta phải sử dụng tính sáng tạo của mình."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

icat yeteneği(Khả năng phát minh) buluşçuluk(Tính phát minh)

Zıt Anlamlılar

taklitçilik(Tính bắt chước)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Hòa phối nguyên âm tuân theo quy tắc 'e, i, ö, ü' đi với 'e, i, ö, ü' và 'a, ı, o, u' đi với 'a, ı, o, u'.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Danh từ (İsim)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) yaratıcılık
Yaratıcılık, insan zihninin en önemli özelliklerinden biridir.
(Sự sáng tạo là một trong những đặc điểm quan trọng nhất của tâm trí con người.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) yaratıcılığı
Bu projedeki yaratıcılığı takdir ediyorum.
(Tôi đánh giá cao sự sáng tạo trong dự án này.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) yaratıcılığa
Şirket, yaratıcılığa yatırım yapmaya karar verdi.
(Công ty đã quyết định đầu tư vào sự sáng tạo.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) yaratıcılıkta
Yaratıcılıkta sınır yoktur.
(Không có giới hạn trong sự sáng tạo.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) yaratıcılıktan
Bu eser, yaratıcılıktan ilham almıştır.
(Tác phẩm này lấy cảm hứng từ sự sáng tạo.)
Plural (Çoğul) yaratıcılıklar
Farklı alanlardaki yaratıcılıklar, dünyayı değiştiriyor.
(Những sự sáng tạo trong các lĩnh vực khác nhau đang thay đổi thế giới.)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Thể sai khiến
  • "Öğretmen, öğrencilere yaratıcılıklarını geliştirtti."
    Giáo viên đã khiến/yêu cầu học sinh phát triển sự sáng tạo của mình.
    Từ 'yaratıcılık' được thêm các hậu tố: '-ları' (của họ), âm đệm '-n-', và hậu tố cách sở hữu '-ı'. Cấu trúc: yaratıcılık-ları-n-ı. Mặc dù hậu tố bắt đầu bằng phụ âm nên không có biến âm 'k', nhưng ví dụ này cho thấy rõ sự chắp dính điển hình và hòa phối nguyên âm (nguyên âm cuối 'ı' nên các hậu tố theo nhóm I: -ları, -ı).
  • "Bu zorlu görev, bana tüm yaratıcılığımı kullandırdı."
    Nhiệm vụ khó khăn này đã buộc tôi phải sử dụng toàn bộ khả năng sáng tạo của mình.
    Từ 'yaratıcılık' được biến đổi thành 'yaratıcılığımı'. Hậu tố sở hữu '-ım' (của tôi) được thêm vào, vì nó bắt đầu bằng nguyên âm 'ı' nên phụ âm 'k' cuối từ đã biến đổi thành 'ğ' (k→ğ). Sau đó, hậu tố cách sở hữu '-ı' được thêm vào để biểu thị tân ngữ trực tiếp.
  • "Şirket, tasarımcılara ilham vererek onların yaratıcılığına yön verdirdi."
    Công ty đã định hướng cho sự sáng tạo của các nhà thiết kế bằng cách truyền cảm hứng cho họ.
    Từ 'yaratıcılık' được biến đổi thành 'yaratıcılığına'. Hậu tố sở hữu ngôi thứ ba '-ı' được thêm vào gây ra biến âm k→ğ. Sau đó, âm đệm 'n' được chèn vào trước khi thêm hậu tố cách chỉ hướng '-a' (tới, cho). Quy tắc hòa phối nguyên âm lớn được tuân thủ (I/A/O/U → A).
Liên từ cao cấp
  • "Yaratıcılığın gücüyle, dünyayı değiştirebiliriz; zira yeni fikirler her zaman umut vadeder."
    Bằng sức mạnh của sự sáng tạo, chúng ta có thể thay đổi thế giới; bởi vì những ý tưởng mới luôn hứa hẹn.
    Thêm hậu tố '-ın' (sở hữu cách) vào 'yaratıcılık' để chỉ sự sở hữu của 'gücü' (sức mạnh). Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ (ı -> ı).
  • "Öğrencilerin yaratıcılıklarını geliştirmek için çeşitli etkinlikler düzenliyoruz; dolayısıyla onların potansiyellerini en üst düzeye çıkarmayı hedefliyoruz."
    Chúng tôi tổ chức nhiều hoạt động khác nhau để phát triển sự sáng tạo của học sinh; do đó, chúng tôi đặt mục tiêu tối đa hóa tiềm năng của họ.
    Thêm hậu tố '-larını' (đối cách, số nhiều) vào 'yaratıcılık' để chỉ đối tượng trực tiếp của hành động 'geliştirmek' (phát triển) và ám chỉ nhiều đối tượng. Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn (ı -> a) và nguyên âm nhỏ (ı -> ı) được tuân thủ. Âm đệm 'n' được sử dụng.
  • "Yaratıcılığa değer vermek, sadece sanatta değil, aynı zamanda bilimde de önemlidir; çünkü her iki alanda da yenilikçi çözümler üretmeyi sağlar."
    Đánh giá cao sự sáng tạo không chỉ quan trọng trong nghệ thuật mà còn trong khoa học; bởi vì nó cho phép tạo ra các giải pháp sáng tạo trong cả hai lĩnh vực.
    Thêm hậu tố '-a' (hướng cách) vào 'yaratıcılık' để chỉ hướng đến sự sáng tạo (giá trị được đưa đến sự sáng tạo). Quy tắc hòa âm nguyên âm lớn được tuân thủ (ı -> a). Âm đệm 'ğ' được sử dụng.
Thì Hiện tại tiếp diễn
  • "Çocuklar, derste yaratıcılıklarını konuşturuyorlar."
    Bọn trẻ đang thể hiện sự sáng tạo của mình trong lớp.
    Thêm hậu tố '-lık' để tạo danh từ trừu tượng, '-ları' (hậu tố sở hữu số nhiều ngôi thứ 3), '-nı' (hậu tố chỉ định đối tượng) và '-ı' (âm đệm giữa hai nguyên âm) vào 'yaratıcılık'. 'Konuşturuyorlar' là dạng thì hiện tại tiếp diễn (şimdiki zaman) của động từ 'konuşturmak'.
  • "Bu proje, öğrencilerin yaratıcılıklarını geliştiriyor."
    Dự án này đang phát triển sự sáng tạo của học sinh.
    Thêm hậu tố '-lık' để tạo danh từ trừu tượng, '-ları' (hậu tố sở hữu số nhiều ngôi thứ 3) và '-nı' (hậu tố chỉ định đối tượng) vào 'yaratıcılık'. 'Geliştiriyor' là dạng thì hiện tại tiếp diễn (şimdiki zaman) của động từ 'geliştirmek'.
  • "Sanatçı, eserlerinde yaratıcılığını sergiliyor."
    Người nghệ sĩ đang thể hiện sự sáng tạo của mình trong các tác phẩm.
    Thêm hậu tố '-lık' để tạo danh từ trừu tượng và '-ı' (âm đệm giữa hai nguyên âm), '-nı' (hậu tố chỉ định đối tượng) vào 'yaratıcılık'. 'Sergiliyor' là dạng thì hiện tại tiếp diễn (şimdiki zaman) của động từ 'sergilemek'.
Hòa hợp nguyên âm 2 chiều (e/a)
  • "Öğretmen, öğrencilerin yaratıcılıklarını geliştirmeleri için farklı etkinlikler düzenledi."
    Giáo viên đã tổ chức nhiều hoạt động khác nhau để phát triển khả năng sáng tạo của học sinh.
    Thêm hậu tố '-lık' tạo danh từ trừu tượng từ động từ hoặc tính từ. Hậu tố '-ları' (số nhiều) chỉ sự sở hữu (sáng tạo của họ).
  • "Bu proje, tasarımcıların yaratıcılıklarına yeni bir boyut kazandırdı."
    Dự án này đã mang lại một chiều hướng mới cho sự sáng tạo của các nhà thiết kế.
    Thêm hậu tố '-lık' tạo danh từ trừu tượng. Hậu tố '-larına' chỉ sự sở hữu (sáng tạo của họ) ở cách gián tiếp (dative).
  • "Yaratıcılığa yatırım yapmak, geleceğe yapılan en önemli yatırımlardan biridir."
    Đầu tư vào sự sáng tạo là một trong những khoản đầu tư quan trọng nhất vào tương lai.
    Thêm hậu tố '-lık' tạo danh từ trừu tượng. Hậu tố '-a' chỉ hướng tới (dative).
(Vị trí vocab_tab4_inline)