(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yatıştırıcı
B1
sıfat B1 Ẩm thực/Sức khỏe

yatıştırıcı

/jɑtɯʃtɯɾɯdʒɯ/
thức uống êm dịu
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yatıştırıcı" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Sakinleştirici veya teskin edici etkisi olan.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có tác dụng làm dịu nhẹ, xoa dịu.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu bitki çayı çok yatıştırıcı."

    "Trà thảo dược này rất êm dịu."

  • "Yatıştırıcı müzik dinlemek stresi azaltır."

    "Nghe nhạc êm dịu giúp giảm căng thẳng."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

sakinleştirici(làm dịu) teskin edici(an ủi)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) khi sử dụng từ này trong các cấu trúc phức tạp hơn. Ví dụ: 'Yatıştırıcı bir etkisi var' (Nó có một tác dụng làm dịu).

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)