yaya
[jɑːjɑː]
người đi bộ
Temel (A2)
Anlam "yaya" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Yürüyerek yolculuk eden kişi, piyade.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Người đi bộ, đặc biệt là để tập thể dục hoặc giải trí.
Örnekler (Ví dụ)
"Yaya geçidinde bekleyen yayalara yol verdim."
"Tôi đã nhường đường cho những người đi bộ đang đợi ở vạch kẻ đường dành cho người đi bộ."
"Parkta yürüyüş yapan yayaların sayısı giderek artıyor."
"Số lượng người đi bộ đi dạo trong công viên đang tăng lên."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố. Ví dụ: 'yayalar' (những người đi bộ) tuân theo quy tắc hòa hợp nguyên âm 'a-ı-o-u'.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
