(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yerindelik
C1
İsim C1 Chung

yerindelik

/jeɾindeˈlik/
tính đúng thời điểm
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yerindelik" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Yerinde olma durumu, uygunluk; belirli bir amaç veya duruma uygun olma hali.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Tính chất đúng thời điểm, thích hợp; sự phù hợp với một mục đích hoặc dịp cụ thể.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu karar, zamanlama açısından tam bir yerindelik örneğiydi."

    "Quyết định này là một ví dụ hoàn hảo về tính đúng thời điểm xét về mặt thời gian."

  • "Projenin yerindeliği, pazar araştırması sonuçlarıyla doğrulandı."

    "Tính đúng thời điểm của dự án đã được xác nhận bởi kết quả nghiên cứu thị trường."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

uygunluk(sự phù hợp) isabetlilik(tính chính xác)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'e' và 'i' trong từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)