(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yersizlik
B2
isim B2 Chung

yersizlik

[jeɾˈsiz.lic]
sự không đúng lúc
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yersizlik" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Uygun olmayan bir zamanda veya yerde olma durumu; zamansızlık.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái hoặc phẩm chất của việc không đúng lúc; xảy ra vào một thời điểm không thích hợp.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Onun bu yersiz şakası, toplantıda gerginliğe neden oldu."

    "Câu đùa không đúng lúc của anh ấy đã gây ra căng thẳng trong cuộc họp."

  • "Yersiz bir zamanda aradığım için özür dilerim."

    "Tôi xin lỗi vì đã gọi vào một thời điểm không thích hợp."

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý: 'yersizlik' là một danh từ trừu tượng được hình thành từ gốc 'yer' (nơi, chỗ) thêm các hậu tố '-siz' (không có) và '-lik' (tính từ thành danh từ). Cần chú ý đến hòa hợp nguyên âm khi thêm các hậu tố khác.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Xuất phát cách (Từ đâu)
  • "Yersizliğinden dolayı toplantıya katılamadı."
    Vì sự bất tiện (về thời gian/địa điểm) của nó, anh ấy/cô ấy đã không thể tham dự cuộc họp.
    Hậu tố '-liğinden' được thêm vào 'yersizlik'. '-lik' biến danh từ thành danh từ trừu tượng, '-i' là hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít, '-nden' là hậu tố xuất phát cách (Ayrılma Durumu), và '-den' được biến đổi thành '-den' theo hòa âm nguyên âm lớn (E uyumlu).
  • "Bu kadar yersizliğinden sonra hala utanmıyor musun?"
    Sau ngần ấy sự vô duyên (về thời gian/địa điểm), bạn vẫn không thấy xấu hổ sao?
    Hậu tố '-liğinden' được thêm vào 'yersizlik'. '-lik' biến danh từ thành danh từ trừu tượng, '-i' là hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít, '-nden' là hậu tố xuất phát cách (Ayrılma Durumu), và '-den' được biến đổi thành '-den' theo hòa âm nguyên âm lớn (E uyumlu).
  • "Yersizliğinden ötürü özür dilemelisin."
    Bạn nên xin lỗi vì sự không đúng lúc/đúng chỗ của mình.
    Hậu tố '-liğinden' được thêm vào 'yersizlik'. '-lik' biến danh từ thành danh từ trừu tượng, '-i' là hậu tố sở hữu ngôi thứ ba số ít, '-nden' là hậu tố xuất phát cách (Ayrılma Durumu), và '-den' được biến đổi thành '-den' theo hòa âm nguyên âm lớn (E uyumlu). 'ötürü' nghĩa là 'vì'.
Hướng cách (Chỉ hướng đến)
  • "Yersizliğine rağmen, yine de gelmeye karar verdim."
    Mặc dù không đúng lúc, tôi vẫn quyết định đến.
    Thêm hậu tố '-liğine' vào 'yersizlik'. '-lik' tạo thành danh từ trừu tượng, '-i' là hậu tố sở hữu cách ngôi thứ ba số ít (của nó), và '-ne' là hậu tố hướng cách, chỉ hướng đến (mặc dù).
  • "Yersizliğe düşmemek için elimden geleni yapıyorum."
    Tôi đang cố gắng hết sức để không rơi vào tình huống không đúng lúc.
    Thêm hậu tố '-e' vào 'yersizlik'. '-e' là hậu tố hướng cách, chỉ hướng đến (vào tình huống).
  • "Onun yersizliğine katlanmak zorunda kaldım."
    Tôi đã phải chịu đựng sự không đúng lúc của anh ấy/cô ấy.
    Thêm hậu tố '-liğine' vào 'yersizlik'. '-lik' tạo thành danh từ trừu tượng, '-i' là hậu tố sở hữu cách ngôi thứ ba số ít (của nó), và '-ne' là hậu tố hướng cách, chỉ hướng đến (sự).
Câu danh từ (Thì hiện tại)
  • "Bu saatte yapılan bu şaka tam bir yersizlikti."
    Câu đùa này vào giờ này quả là không đúng lúc chút nào.
    Thêm hậu tố '-ti' vào 'yersizlik' để tạo thành dạng quá khứ của câu danh từ (isim cümlesi). Hậu tố '-ti' được thêm vào vì chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (o) ở thì quá khứ.
  • "Onun bu konudaki yorumu tam bir yersizlik."
    Bình luận của anh ấy về vấn đề này hoàn toàn không phù hợp.
    Không có hậu tố nào được thêm vào 'yersizlik' vì đây là câu danh từ ở thì hiện tại, ngôi thứ ba số ít (o).
  • "Toplantıda bu kadar detaylı konuşmak bir yersizlik olurdu."
    Nói chi tiết như vậy trong cuộc họp có lẽ là không phù hợp.
    Thêm hậu tố '-lik' vào 'yersiz' và sau đó thêm hậu tố '-ti' để tạo thành dạng điều kiện giả định của câu danh từ (isim cümlesi). Vì chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (o) ở thì điều kiện giả định, '-ti' được thêm vào sau '-lik' (một hậu tố tạo danh từ trừu tượng).
(Vị trí vocab_tab4_inline)