yeterince
/jeteɾince/
một cách thỏa đáng
Orta (B1)
Anlam "yeterince" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Tatmin edici veya kabul edilebilir düzeyde, ölçüde.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một cách thỏa đáng; chấp nhận được hoặc đầy đủ.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu yeterince iyi."
"Cái này đủ tốt."
"Yeterince hızlı koştuğu için yarışı kazandı."
"Vì anh ấy chạy đủ nhanh, anh ấy đã thắng cuộc đua."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Không có lưu ý đặc biệt về hòa phối nguyên âm trong trường hợp này. 'Yeterince' thường đứng trước tính từ hoặc trạng từ mà nó bổ nghĩa.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
