yetersiz
/jeteɾsiz/
không đủ
Orta (B1)
Anlam "yetersiz" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Gerekli veya istenen düzeyde olmayan, kafi gelmeyen.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Không đủ tốt hoặc không đủ.
Örnekler (Ví dụ)
"Bu para yetersiz. Yeni bir iş bulmam gerekiyor."
"Số tiền này không đủ. Tôi cần tìm một công việc mới."
"Sınav için yetersiz çalıştım. Daha çok çalışmalıydım."
"Tôi đã học chưa đủ cho kỳ thi. Lẽ ra tôi nên học nhiều hơn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Zıt Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm 'e, i' trong hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Tính từ (Sıfat)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | yetersiz |
Bu miktar yetersiz.
(Số lượng này không đủ.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | yetersizi |
Yetersizi fark ettim.
(Tôi đã nhận thấy sự thiếu sót.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | yetersize |
Yetersize rağmen çabaladı.
(Mặc dù không đủ, anh ấy vẫn cố gắng.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | yetersizde |
Yetersizde bile bir güzellik vardı.
(Ngay cả trong sự thiếu thốn, vẫn có một vẻ đẹp.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | yetersizden |
Yetersizden dolayı sorun yaşadık.
(Chúng tôi đã gặp vấn đề do thiếu hụt.) |
| Plural (Çoğul) | yetersizler |
Bu ürünlerin çoğu yetersizler.
(Hầu hết các sản phẩm này đều không đạt tiêu chuẩn.) |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
