(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yetersiz
B1
Sıfat B1 Đời sống hàng ngày

yetersiz

/jeteɾsiz/
không đủ
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yetersiz" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Gerekli veya istenen düzeyde olmayan, kafi gelmeyen.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Không đủ tốt hoặc không đủ.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu para yetersiz. Yeni bir iş bulmam gerekiyor."

    "Số tiền này không đủ. Tôi cần tìm một công việc mới."

  • "Sınav için yetersiz çalıştım. Daha çok çalışmalıydım."

    "Tôi đã học chưa đủ cho kỳ thi. Lẽ ra tôi nên học nhiều hơn."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

eksik(thiếu) kifayetsiz(không đủ)

Zıt Anlamlılar

yeterli(đủ) kâfi(đủ)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý về hòa hợp nguyên âm 'e, i' trong hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Tính từ (Sıfat)

Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)

Durum (Cách/Loại)Biçim (Form)Örnek (Ví dụ)
Nominative (Yalın - Nguyên thể) yetersiz
Bu miktar yetersiz.
(Số lượng này không đủ.)
Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) yetersizi
Yetersizi fark ettim.
(Tôi đã nhận thấy sự thiếu sót.)
Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) yetersize
Yetersize rağmen çabaladı.
(Mặc dù không đủ, anh ấy vẫn cố gắng.)
Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) yetersizde
Yetersizde bile bir güzellik vardı.
(Ngay cả trong sự thiếu thốn, vẫn có một vẻ đẹp.)
Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) yetersizden
Yetersizden dolayı sorun yaşadık.
(Chúng tôi đã gặp vấn đề do thiếu hụt.)
Plural (Çoğul) yetersizler
Bu ürünlerin çoğu yetersizler.
(Hầu hết các sản phẩm này đều không đạt tiêu chuẩn.)
(Vị trí vocab_tab4_inline)