(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yetkin
B2
sıfat B2 Kinh doanh, Quản lý nhân sự

yetkin

/jet.ˈcin/
đội ngũ nhân viên có năng lực
İyi (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yetkin" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Gerekli bilgi, beceri ve deneyime sahip olan, ehliyetli.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Có đủ khả năng, kỹ năng hoặc kiến thức cần thiết để làm điều gì đó thành công.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirketimiz yetkin mühendislerden oluşan bir ekibe sahip."

    "Công ty chúng tôi có một đội ngũ gồm các kỹ sư có năng lực."

  • "Bu görevi yerine getirmek için yetkin bir uzmana ihtiyacımız var."

    "Chúng ta cần một chuyên gia có năng lực để hoàn thành nhiệm vụ này."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

ehliyetli(có năng lực, đủ điều kiện) kalifiye(có trình độ)

Zıt Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm trong các hậu tố. Ví dụ, hậu tố '-lik' có thể biến đổi thành '-lık, -lük, -luk' tùy thuộc vào nguyên âm cuối cùng của từ gốc.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)