(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yön
A1
İsim A1 Địa lý, Khoa học

yön

/jœn/
phương hướng trên mặt đất
Başlangıç (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yön" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir nesnenin veya kişinin baktığı veya hareket ettiği doğrultu.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Một hướng trên bề mặt Trái Đất hoặc liên quan đến Trái Đất.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Güneşin doğduğu yön doğudur."

    "Hướng mặt trời mọc là hướng đông."

  • "Hangi yöne gitmeliyiz?"

    "Chúng ta nên đi hướng nào?"

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

istikamet(phương hướng, chiều) cephe(mặt, hướng)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Cần lưu ý sự hòa phối nguyên âm khi thêm hậu tố vào từ.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)