(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yükseltme
B1
İsim B1 Công nghệ, Kinh tế

yükseltme

/ˈjyk.seɫt.me/
nâng cấp
Orta (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yükseltme" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Bir şeyi daha iyi hale getirmek için yapılan iyileştirme veya geliştirme.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Những cải tiến hoặc nâng cấp được thực hiện cho một thứ gì đó.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Şirket, ürünlerine sürekli olarak yükseltme yapıyor."

    "Công ty liên tục nâng cấp sản phẩm của mình."

  • "Bu yazılımın en son yükseltmesi birçok hatayı düzeltti."

    "Bản nâng cấp mới nhất của phần mềm này đã sửa nhiều lỗi."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

iyileştirme(Sự cải thiện) geliştirme(Sự phát triển)

Zıt Anlamlılar

geriletme(Sự thoái trào)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Chú ý sự hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)