(Vị trí top_banner)
Hình minh họa yürürlüğe koymak
C1
Fiil C1 Luật pháp, Chính trị

yürürlüğe koymak

/jyɾyɾlyːˈe kojmak/
đã ban hành
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "yürürlüğe koymak" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

(Bir yasa, karar vb.) resmi olarak geçerli kılmak, uygulamaya geçirmek.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Thì quá khứ và quá khứ phân từ của 'enact': Ban hành (một dự luật hoặc đề xuất khác) thành luật.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Yeni trafik yasası yürürlüğe konuldu."

    "Luật giao thông mới đã được ban hành."

  • "Şirket, yeni politikalarını yürürlüğe koydu."

    "Công ty đã ban hành các chính sách mới của mình."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Động từ này thường được sử dụng với danh từ chỉ luật pháp, quy định, v.v. Cần chú ý hòa hợp nguyên âm khi thêm hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)

Động trạng từ thời gian (-ince)
  • "Hükümet, yeni yasayı yürürlüğe koyunca, toplumsal refah artacak."
    Khi chính phủ ban hành luật mới, phúc lợi xã hội sẽ gia tăng.
    Hậu tố '-unca' đã được thêm vào thân động từ 'koy-' (của động từ 'koymak') để tạo thành động trạng từ thời gian, tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều vì nguyên âm cuối của thân động từ là 'o'.
  • "Belediye, bu kararı yürürlüğe koyunca, şehirdeki trafik sorunu hafifledi."
    Khi ủy ban thành phố áp dụng quyết định này, vấn đề giao thông trong thành phố đã giảm bớt.
    Hậu tố '-unca' đã được thêm vào thân động từ 'koy-' (của động từ 'koymak') để tạo thành động trạng từ thời gian, tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều vì nguyên âm cuối của thân động từ là 'o'.
  • "Yönetim, yeni düzenlemeleri yürürlüğe koyunca, tüm çalışanların buna uyması gerekecek."
    Khi ban quản lý đưa ra các quy định mới, tất cả nhân viên sẽ phải tuân thủ.
    Hậu tố '-unca' đã được thêm vào thân động từ 'koy-' (của động từ 'koymak') để tạo thành động trạng từ thời gian, tuân thủ quy tắc hòa phối nguyên âm 4 chiều vì nguyên âm cuối của thân động từ là 'o'.
Thì Tương lai
  • "Yeni vergi yasasını gelecek ay yürürlüğe koyacağız."
    Chúng ta sẽ đưa luật thuế mới vào hiệu lực vào tháng tới.
    Động từ 'yürürlüğe koymak' được chia ở thì tương lai ngôi thứ nhất số nhiều (biz). Hậu tố '-acak' được thêm vào gốc động từ, sau đó là hậu tố ngôi '-ız'. Vì nguyên âm cuối của '-acak' là 'a', và hòa hợp nguyên âm yêu cầu '-ız' (A/I/O/U -> I), nên nó biến thành '-acağız'.
  • "Hükümet, ekonomik reformları en kısa sürede yürürlüğe koyacaktır."
    Chính phủ sẽ đưa các cải cách kinh tế vào hiệu lực trong thời gian sớm nhất.
    Động từ 'yürürlüğe koymak' được chia ở thì tương lai ngôi thứ ba số ít (o). Hậu tố '-acak' được thêm vào gốc động từ, sau đó là '-tır' (tùy chọn nhấn mạnh hoặc khách quan). Vì nguyên âm cuối của '-acak' là 'a', và hòa hợp nguyên âm yêu cầu '-tır' (A/I/O/U -> I), nên nó biến thành '-acaktır'.
  • "Şirketimiz, yeni güvenlik protokollerini önümüzdeki hafta yürürlüğe koyacak."
    Công ty chúng tôi sẽ đưa các quy trình an ninh mới vào hiệu lực vào tuần tới.
    Động từ 'yürürlüğe koymak' được chia ở thì tương lai ngôi thứ ba số ít (o/şirket). Hậu tố '-acak' được thêm vào gốc động từ. Vì nguyên âm cuối của '-acak' là 'a'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)