çember
/tʃembeɾ/
vành
Temel (A2)
Anlam "çember" (Định nghĩa)
Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)
Daire veya yuvarlak bir şekil oluşturan çizgi veya nesne.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Vành ngoài của một vật gì đó, đặc biệt là một vật hình tròn hoặc cong.
Örnekler (Ví dụ)
"Bisikletin çemberi yamuk."
"Vành xe đạp bị méo."
"Odunları çember şeklinde dizdik."
"Chúng tôi xếp củi thành hình vành tròn."
Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)
Eş Anlamlılar
Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ
Lưu ý về hòa hợp nguyên âm (vowel harmony) khi thêm hậu tố.
Dilbilgisi (Ngữ pháp)
Danh từ (İsim)
Çekim Tablosu (Bảng chia từ/Biến cách)
| Durum (Cách/Loại) | Biçim (Form) | Örnek (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Nominative (Yalın - Nguyên thể) | çember |
Bu bir çemberdir.
(Đây là một hình tròn.) |
| Accusative (Belirtme - Đối cách 'i' hali) | çemberi |
Çemberi yere çizdim.
(Tôi đã vẽ hình tròn xuống đất.) |
| Dative (Yönelme - Hướng tới 'e' hali) | çembere |
Topu çembere doğru attım.
(Tôi ném quả bóng về phía vòng tròn.) |
| Locative (Bulunma - Tại 'de' hali) | çemberde |
Çemberde duruyor.
(Anh ấy/cô ấy đang đứng trong vòng tròn.) |
| Ablative (Ayrılma - Từ 'den' hali) | çemberden |
Top çemberden çıktı.
(Quả bóng đã ra khỏi vòng tròn.) |
| Plural (Çoğul) | çemberler |
Parkta birçok çemberler var.
(Có nhiều vòng tròn trong công viên.) |
Bağlam ve Yapı (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Động trạng từ cách thức (-erek)
-
"Çemberi çizerek dersi anlattı."Anh ấy đã giải thích bài học bằng cách vẽ một vòng tròn.Thêm hậu tố '-i' (đối cách) vào 'çember' để chỉ định đối tượng trực tiếp, sau đó động từ 'çiz-' (vẽ) được kết hợp với '-erek' (bằng cách) để tạo thành trạng từ chỉ cách thức.
-
"Çemberin etrafında dönerek yürüdük."Chúng tôi đi bộ xung quanh vòng tròn bằng cách quay.Thêm hậu tố '-in' (sở hữu) vào 'çember' để chỉ vị trí xung quanh vòng tròn, sau đó động từ 'dön-' (quay) được kết hợp với '-erek' (bằng cách) để tạo thành trạng từ chỉ cách thức.
-
"Çemberi büyüterek gösterdi."Anh ấy đã cho thấy bằng cách phóng to vòng tròn.Thêm hậu tố '-i' (đối cách) vào 'çember' để chỉ định đối tượng trực tiếp, sau đó động từ 'büyüt-' (phóng to) được kết hợp với '-erek' (bằng cách) để tạo thành trạng từ chỉ cách thức.
Hậu tố sở hữu
-
"Benim çemberim kırmızı."Vòng tròn của tôi màu đỏ.Thêm hậu tố '-im' vào 'çember' để chỉ sở hữu ngôi thứ nhất số ít (của tôi). Hòa phối nguyên âm loại nhỏ (e -> i).
-
"Onların çemberleri çok büyük."Những vòng tròn của họ rất lớn.Thêm hậu tố '-leri' vào 'çember' để chỉ sở hữu ngôi thứ ba số nhiều (của họ). Hòa phối nguyên âm loại lớn (e -> e).
-
"Çemberin rengi mavi mi?"Màu của vòng tròn có phải là xanh dương không?Thêm hậu tố '-in' vào 'çember' để chỉ sở hữu ngôi thứ ba số ít (của nó/của vòng tròn). Thêm âm đệm 'n' vì 'çember' kết thúc bằng phụ âm, và 'in' bắt đầu bằng một nguyên âm. Hòa phối nguyên âm loại nhỏ (e -> i).
Đại từ nhân xưng
-
"Ben o çemberi kendim çizdim."Tôi tự mình vẽ cái vòng tròn đó.Không có hậu tố nào được thêm vào 'çember' vì nó là tân ngữ xác định (belirtili nesne) và đã được chỉ định bằng 'o' (cái đó). 'Çember' không biến đổi vì không có hậu tố nào được thêm trực tiếp vào nó.
-
"Sen çemberin içindesin."Bạn đang ở bên trong vòng tròn.Hậu tố '-in' được thêm vào 'çember' để chỉ sự sở hữu (thuộc về vòng tròn). Quy tắc hòa hợp nguyên âm nhỏ được tuân thủ (e -> i). Không có biến âm phụ âm vì 'r' không phải là p, ç, t, k. Hậu tố '-desin' được thêm vào để phù hợp với đại từ nhân xưng 'Sen' (Bạn).
-
"Biz çemberle ilgili bir proje yapıyoruz."Chúng tôi đang thực hiện một dự án liên quan đến vòng tròn.Hậu tố '-le' (hoặc '-la' tùy hòa hợp nguyên âm) được thêm vào 'çember' để chỉ phương tiện hoặc cách thức (với/bằng vòng tròn). Quy tắc hòa hợp nguyên âm lớn được tuân thủ (E -> E). Từ 'ile' được rút gọn thành '-le' và nối vào 'çember'.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
