(Vị trí top_banner)
Hình minh họa zamansızlık
C1
İsim C1 Triết học, Văn học, Mỹ thuật

zamansızlık

/za.man.sız.lık/
tính vượt thời gian
İleri (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Anlam "zamansızlık" (Định nghĩa)

Tanım (Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ)

Zamanın etkilerinden bağımsız olma durumu; modası geçmeyen, kalıcı nitelik.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

Trạng thái không bị ảnh hưởng bởi thời gian hoặc sự thay đổi của xu hướng; phẩm chất bền bỉ và dường như vĩnh cửu.

Örnekler (Ví dụ)

  • "Bu sanat eserinin zamansızlığı, onu her nesil için değerli kılıyor."

    "Tính vượt thời gian của tác phẩm nghệ thuật này làm cho nó trở nên quý giá đối với mọi thế hệ."

  • "Zamansız tasarımlar, yıllar geçse bile değerini korur."

    "Những thiết kế vượt thời gian vẫn giữ được giá trị của chúng ngay cả sau nhiều năm."

Eş & Zıt Anlamlılar (Đồng/Trái nghĩa)

Eş Anlamlılar

ebediyet(Sự vĩnh cửu) kalıcılık(Tính lâu dài)

Zıt Anlamlılar

geçicilik(Tính tạm thời) fânilik(Tính hữu hạn)

Kullanım Notları (Ghi chú sử dụng)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Thổ

Lưu ý hòa hợp nguyên âm 'a' và 'ı' trong hậu tố.

Dilbilgisi (Ngữ pháp)

(Vị trí vocab_tab4_inline)