(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ bedhead
B2

bedhead

danh từ

Nghĩa tiếng Việt

tóc rối bù sau khi ngủ dậy đầu bù tóc rối
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Bedhead'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Tóc rối bù, đặc biệt là sau khi ngủ dậy.

Definition (English Meaning)

Dishevelled hair, especially after sleeping.

Ví dụ Thực tế với 'Bedhead'

  • "He woke up with terrible bedhead."

    "Anh ấy thức dậy với mái tóc rối bù kinh khủng."

  • "Don't mind my bedhead, I just woke up."

    "Đừng để ý mái tóc rối bù của tôi, tôi vừa mới ngủ dậy."

  • "Her bedhead was so cute this morning."

    "Mái tóc rối bù của cô ấy trông thật dễ thương sáng nay."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Bedhead'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun:
  • Verb: không
  • Adjective: có (ít phổ biến)
  • Adverb: không
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

sleepy hair(tóc ngái ngủ)
messy hair(tóc rối)

Trái nghĩa (Antonyms)

well-groomed hair(tóc được chải chuốt gọn gàng)

Từ liên quan (Related Words)

pajamas(đồ ngủ)
sleep(giấc ngủ)
morning(buổi sáng)

Lĩnh vực (Subject Area)

Phong cách sống Ngoại hình

Ghi chú Cách dùng 'Bedhead'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Từ này dùng để chỉ tình trạng tóc không được chải chuốt, có vẻ lộn xộn sau khi ngủ. Nó thường mang sắc thái hài hước, thân mật, không trang trọng. Không giống như "messy hair" (tóc rối), "bedhead" ngụ ý trực tiếp nguyên nhân gây ra tình trạng rối là do vừa ngủ dậy.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Bedhead'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)