(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ bedtime
A2

bedtime

noun

Nghĩa tiếng Việt

giờ đi ngủ lúc đi ngủ
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Bedtime'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Thời gian thông thường khi ai đó đi ngủ.

Definition (English Meaning)

The usual time when someone goes to bed.

Ví dụ Thực tế với 'Bedtime'

  • "It's bedtime for you now."

    "Đến giờ đi ngủ của con rồi."

  • "The children were tucked into bed at bedtime."

    "Những đứa trẻ được đắp chăn đi ngủ vào giờ đi ngủ."

  • "She has a regular bedtime of 10 pm."

    "Cô ấy có giờ đi ngủ cố định là 10 giờ tối."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Bedtime'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: bedtime
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

sleep(giấc ngủ)
night(ban đêm)

Lĩnh vực (Subject Area)

Cuộc sống hàng ngày Gia đình

Ghi chú Cách dùng 'Bedtime'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Thường được sử dụng để chỉ thời gian cố định mà một người (đặc biệt là trẻ em) thường đi ngủ. Nhấn mạnh vào sự đều đặn và thói quen.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Bedtime'

Rule: clauses-relative-clauses

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
Bedtime, which is a routine that children often resist, is important for their development.
Giờ đi ngủ, một thói quen mà trẻ em thường chống đối, rất quan trọng cho sự phát triển của chúng.
Phủ định
Bedtime, which many parents find challenging, isn't always a peaceful experience.
Giờ đi ngủ, điều mà nhiều phụ huynh thấy khó khăn, không phải lúc nào cũng là một trải nghiệm yên bình.
Nghi vấn
Is bedtime, which requires consistent enforcement, a struggle in your household?
Giờ đi ngủ, đòi hỏi sự thực thi nhất quán, có phải là một cuộc đấu tranh trong gia đình bạn không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)