(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ lime juice
A2

lime juice

Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

nước cốt chanh nước chanh (xanh)
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Lime juice'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Nước cốt chanh xanh.

Definition (English Meaning)

The juice from a lime fruit.

Ví dụ Thực tế với 'Lime juice'

  • "She squeezed some lime juice into her drink."

    "Cô ấy vắt một ít nước cốt chanh vào đồ uống của mình."

  • "This recipe calls for fresh lime juice."

    "Công thức này yêu cầu nước cốt chanh tươi."

  • "Lime juice is often used in margaritas."

    "Nước cốt chanh thường được sử dụng trong món margarita."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Lime juice'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: lime juice
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

limeade (when mixed with water and sugar)(nước chanh (khi pha với nước và đường))

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

lemon juice(nước cốt chanh vàng)
orange juice(nước cam)
fruit juice(nước ép trái cây)

Lĩnh vực (Subject Area)

Ẩm thực

Ghi chú Cách dùng 'Lime juice'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Chỉ phần nước ép từ quả chanh xanh, thường được sử dụng trong đồ uống, nấu ăn, và làm bánh. Khác với 'lemon juice' là nước cốt chanh vàng.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

with in

Ví dụ: 'lime juice with sugar' (nước cốt chanh với đường), 'lime juice in a cocktail' (nước cốt chanh trong một ly cocktail). Giới từ 'with' thường chỉ thành phần đi kèm, còn 'in' chỉ sự hiện diện bên trong một vật chứa hoặc hỗn hợp.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Lime juice'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)