(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ lupine
C1

lupine

danh từ

Nghĩa tiếng Việt

cây đậu lupin hoa lupin
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Lupine'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Một loài cây thuộc chi *Lupinus*, đặc biệt là loại được trồng vì hoa sặc sỡ hoặc làm phân xanh.

Definition (English Meaning)

A plant of the genus *Lupinus*, especially one cultivated for its colorful flowers or as a source of green manure.

Ví dụ Thực tế với 'Lupine'

  • "The field was ablaze with the vibrant colors of the lupines."

    "Cánh đồng rực rỡ với màu sắc sống động của hoa lupine."

  • "Lupine seeds are a good source of protein."

    "Hạt lupine là một nguồn protein tốt."

  • "The artist painted a field of lupines in full bloom."

    "Họa sĩ đã vẽ một cánh đồng hoa lupine đang nở rộ."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Lupine'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: lupine
  • Adjective: lupine
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

wolfish(giống chó sói)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

legume(cây họ đậu)
nitrogen fixation(cố định đạm)

Lĩnh vực (Subject Area)

Thực vật học Văn học

Ghi chú Cách dùng 'Lupine'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Thường được dùng để chỉ các loài cây thuộc chi Đậu Lupine, nổi tiếng với những bông hoa nhiều màu sắc mọc thành cụm dài. Trong nông nghiệp, chúng được dùng để cải tạo đất nhờ khả năng cố định đạm.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

of

''Lupine *of* the genus Lupinus'' ám chỉ một cây lupine thuộc chi Lupinus. Ví dụ: 'This is a lupine of the *Lupinus* family'.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Lupine'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)