not any longer
Adverbial PhraseNghĩa tiếng Việt
Định nghĩa & Giải nghĩa 'Not any longer'
Giải nghĩa Tiếng Việt
Không còn nữa; không còn như trước đây.
Definition (English Meaning)
No longer; not now as before.
Ví dụ Thực tế với 'Not any longer'
-
"I don't work there any longer."
"Tôi không làm việc ở đó nữa."
-
"She doesn't love him any longer."
"Cô ấy không còn yêu anh ấy nữa."
-
"They don't live in this city any longer."
"Họ không còn sống ở thành phố này nữa."
Từ loại & Từ liên quan của 'Not any longer'
Các dạng từ (Word Forms)
- Adverb: adverbial phrase
Đồng nghĩa (Synonyms)
Trái nghĩa (Antonyms)
Từ liên quan (Related Words)
Lĩnh vực (Subject Area)
Ghi chú Cách dùng 'Not any longer'
Mẹo sử dụng (Usage Notes)
Cụm từ "not any longer" diễn tả một tình huống, hành động hoặc trạng thái đã từng đúng hoặc xảy ra trong quá khứ nhưng hiện tại không còn đúng hoặc không còn xảy ra nữa. Nó thường được sử dụng để nhấn mạnh sự thay đổi hoặc kết thúc của một điều gì đó. So sánh với "no longer": "not any longer" thường được dùng để nhấn mạnh hơn. Ví dụ, "I don't live here any longer" nhấn mạnh sự thay đổi hơn so với "I no longer live here."
Giới từ đi kèm (Prepositions)
Chưa có giải thích cách dùng giới từ.
Ngữ pháp ứng dụng với 'Not any longer'
Rule: parts-of-speech-gerunds
| Loại câu | Ví dụ Tiếng Anh | Bản dịch Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Khẳng định |
I miss seeing her not any longer, now that she's moved away.
|
Tôi nhớ việc không còn được gặp cô ấy nữa, kể từ khi cô ấy chuyển đi. |
| Phủ định |
He doesn't enjoy working there not any longer because of the new management.
|
Anh ấy không thích làm việc ở đó nữa vì ban quản lý mới. |
| Nghi vấn |
Do you mind living in this area not any longer due to the increasing crime rate?
|
Bạn có phiền việc không còn sống ở khu vực này nữa không vì tỷ lệ tội phạm ngày càng gia tăng? |
Rule: sentence-conditionals-second
| Loại câu | Ví dụ Tiếng Anh | Bản dịch Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Khẳng định |
If I had more time, I would travel the world; however, I wouldn't stay in any one place for long anymore.
|
Nếu tôi có nhiều thời gian hơn, tôi sẽ đi du lịch vòng quanh thế giới; tuy nhiên, tôi sẽ không ở lại bất kỳ một nơi nào lâu nữa. |
| Phủ định |
If she didn't live so far away, I wouldn't feel like I couldn't see her any longer.
|
Nếu cô ấy không sống quá xa, tôi sẽ không cảm thấy như thể tôi không thể gặp lại cô ấy nữa. |
| Nghi vấn |
Would you still love him if he weren't the person you knew any longer?
|
Bạn có còn yêu anh ấy không nếu anh ấy không còn là người mà bạn biết nữa? |
Rule: tenses-be-going-to
| Loại câu | Ví dụ Tiếng Anh | Bản dịch Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Khẳng định |
She is going to work here not any longer.
|
Cô ấy sẽ không làm việc ở đây nữa. |
| Phủ định |
They are not going to be friends not any longer.
|
Họ sẽ không còn là bạn nữa. |
| Nghi vấn |
Are you going to live in this city not any longer?
|
Bạn sẽ không còn sống ở thành phố này nữa phải không? |
Rule: tenses-past-perfect-continuous
| Loại câu | Ví dụ Tiếng Anh | Bản dịch Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Khẳng định |
She had been working at the company for five years, but she wasn't working there any longer.
|
Cô ấy đã làm việc ở công ty đó năm năm, nhưng cô ấy không còn làm ở đó nữa. |
| Phủ định |
They hadn't been living in that city for very long, not any longer than a few months, when they decided to move again.
|
Họ đã không sống ở thành phố đó lâu, không lâu hơn vài tháng, khi họ quyết định chuyển đi lần nữa. |
| Nghi vấn |
Had he been studying French for very long before he decided he wasn't interested any longer?
|
Anh ấy đã học tiếng Pháp được bao lâu trước khi quyết định rằng anh ấy không còn hứng thú nữa? |