(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ rheumatology
C1

rheumatology

noun

Nghĩa tiếng Việt

thấp khớp học
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Rheumatology'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Chuyên khoa nghiên cứu về bệnh thấp khớp, viêm khớp và các bệnh liên quan.

Definition (English Meaning)

The study of rheumatisms, arthritis, and related diseases.

Ví dụ Thực tế với 'Rheumatology'

  • "She is a specialist in rheumatology."

    "Cô ấy là một chuyên gia về thấp khớp học."

  • "The new rheumatology clinic offers a range of treatments."

    "Phòng khám thấp khớp học mới cung cấp một loạt các phương pháp điều trị."

  • "Advances in rheumatology have improved the quality of life for many patients."

    "Những tiến bộ trong thấp khớp học đã cải thiện chất lượng cuộc sống cho nhiều bệnh nhân."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Rheumatology'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: rheumatology
  • Adjective: rheumatological
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Chưa có từ đồng nghĩa.

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

arthritis(viêm khớp)
rheumatism(bệnh thấp khớp)
immunology(miễn dịch học)

Lĩnh vực (Subject Area)

Y học

Ghi chú Cách dùng 'Rheumatology'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Rheumatology là một nhánh của y học nội khoa, tập trung vào chẩn đoán và điều trị các bệnh ảnh hưởng đến khớp, cơ, xương và các mô liên kết. Nó bao gồm một loạt các bệnh tự miễn dịch, viêm và thoái hóa. Không nên nhầm lẫn với chỉnh hình (orthopedics), chuyên khoa điều trị các vấn đề về xương và khớp bằng phẫu thuật.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Rheumatology'

Rule: tenses-past-perfect-continuous

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
She had been studying rheumatology for five years before she decided to specialize in pediatric rheumatology.
Cô ấy đã nghiên cứu khoa thấp khớp học trong năm năm trước khi cô ấy quyết định chuyên về khoa thấp khớp học nhi khoa.
Phủ định
The hospital hadn't been focusing on rheumatological research until the new director arrived.
Bệnh viện đã không tập trung vào nghiên cứu về thấp khớp cho đến khi giám đốc mới đến.
Nghi vấn
Had he been considering a career in rheumatology before his internship?
Có phải anh ấy đã cân nhắc sự nghiệp trong ngành thấp khớp học trước khi thực tập không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)