(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ thumbing
B2

thumbing

Động từ (Verb)

Nghĩa tiếng Việt

lướt qua lật nhanh xin đi nhờ xe
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Thumbing'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Lật trang bằng ngón tay cái; lật nhanh qua các trang.

Definition (English Meaning)

Turning pages with one's thumb; flipping through pages quickly.

Ví dụ Thực tế với 'Thumbing'

  • "He was thumbing through a magazine while waiting."

    "Anh ấy đang lật nhanh một cuốn tạp chí trong khi chờ đợi."

  • "She was thumbing through her notes before the presentation."

    "Cô ấy đang lướt nhanh qua các ghi chú của mình trước bài thuyết trình."

  • "He tried thumbing a ride but no one stopped."

    "Anh ấy đã cố gắng xin đi nhờ xe nhưng không ai dừng lại."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Thumbing'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Verb: thumb
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

flicking(lật nhanh) flipping(lật giở)
hitchhiking(đi nhờ xe)
soliciting a ride(xin đi nhờ xe)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Chưa có từ liên quan.

Lĩnh vực (Subject Area)

Tổng quát

Ghi chú Cách dùng 'Thumbing'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Diễn tả hành động lật nhanh các trang sách, tạp chí, hoặc tài liệu khác bằng ngón tay cái, thường là để tìm kiếm thông tin cụ thể hoặc chỉ để xem qua một cách nhanh chóng. Thường mang sắc thái nhanh chóng, không đọc kỹ.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

through over

- **thumbing through:** Lật qua để tìm kiếm hoặc xem nhanh cái gì đó.
- **thumbing over:** (Ít phổ biến hơn) Tương tự như 'thumbing through', nhấn mạnh hành động lướt nhanh.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Thumbing'

Rule: tenses-future-perfect-continuous

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
By the time the library reopens, she will have been thumbing through countless books to find the perfect quote.
Trước khi thư viện mở cửa trở lại, cô ấy sẽ đã lật giở vô số sách để tìm được một đoạn trích dẫn hoàn hảo.
Phủ định
By next month, he won't have been thumbing rides for a year; he'll have found a job.
Đến tháng tới, anh ấy sẽ chưa quá một năm quá giang xe; anh ấy sẽ tìm được một công việc.
Nghi vấn
Will they have been thumbing a lift for hours when we finally find them?
Liệu họ sẽ đã vẫy xe xin đi nhờ hàng giờ khi chúng ta cuối cùng tìm thấy họ?
(Vị trí vocab_tab4_inline)