(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ torticollis
C1

torticollis

noun

Nghĩa tiếng Việt

vẹo cổ tật vẹo cổ
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Torticollis'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Một tình trạng co rút của các cơ cổ, gây ra sự xoắn vặn của cổ.

Definition (English Meaning)

A contracted state of the neck muscles, producing torsion of the neck.

Ví dụ Thực tế với 'Torticollis'

  • "The baby was diagnosed with congenital torticollis shortly after birth."

    "Đứa bé được chẩn đoán mắc chứng vẹo cổ bẩm sinh ngay sau khi sinh."

  • "Physical therapy can often help to correct torticollis in infants."

    "Vật lý trị liệu thường có thể giúp điều chỉnh chứng vẹo cổ ở trẻ sơ sinh."

  • "Severe cases of torticollis may require surgery."

    "Các trường hợp vẹo cổ nghiêm trọng có thể cần phẫu thuật."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Torticollis'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: torticollis
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Chưa có từ đồng nghĩa.

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

wryneck(vẹo cổ)
cervical dystonia(loạn trương lực cổ)

Lĩnh vực (Subject Area)

Y học

Ghi chú Cách dùng 'Torticollis'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Torticollis, còn được gọi là vẹo cổ, là một tình trạng trong đó các cơ cổ bị co rút, gây ra đau và khó khăn trong việc xoay đầu. Có nhiều loại vẹo cổ, bao gồm vẹo cổ bẩm sinh (xuất hiện khi sinh) và vẹo cổ mắc phải (phát triển sau này). Nguyên nhân có thể bao gồm chấn thương, tư thế ngủ sai, căng thẳng hoặc các bệnh lý thần kinh.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Torticollis'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)