(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَسَاسِيٌّ
B1
صِفَةٌ مُذَكَّر أ - - س - - س Công nghệ thông tin, Kỹ thuật

أَسَاسِيٌّ

ʾasāsiyy
mức thấp
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مُتَعَلِّقٌ بـِأَو يَعْمَلُ عَلَى مُسْتَوَى قَاعِدِيٍّ أَو أَسَاسِيٍّ، خَاصَّةً فِي بَرْمَجَةِ الْحَاسُوبِ أَو التِّكْنُولُوجِيَا.

Tiếng Việt

Liên quan đến hoặc hoạt động ở mức cơ bản hoặc nền tảng, đặc biệt trong lập trình máy tính hoặc công nghệ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذَا هُوَ الْمُسْتَوَى الْأَسَاسِيُّ لِلْبَرْمَجَةِ."

    "Đây là cấp độ cơ bản của lập trình."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: أ-س-س | Giải thích: Mô tả một cái gì đó ở cấp độ cơ bản hoặc nền tảng. Lưu ý: Thường được sử dụng trong ngữ cảnh kỹ thuật.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) أَسَاسِيَّةٌ
"هَذِهِ قَاعِدَةٌ أَسَاسِيَّةٌ."
Đây là một quy tắc cơ bản.
Plural (Jama') أَسَاسِيُّونَ / أَسَاسِيَّات
"هُمُ الْمُوَظَّفُونَ الْأَسَاسِيُّونَ فِي الشَّرِكَةِ."
Họ là những nhân viên chủ chốt trong công ty.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَأَسُّ
"هَذَا هُوَ الْحَلُّ الْأَأَسُّ لِهَذِهِ الْمُشْكِلَةِ."
Đây là giải pháp cơ bản nhất cho vấn đề này.
(Vị trí vocab_tab4_inline)