(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَصِيلٌ
B2
صفة (مذكر) / Adjective (Masculine) ص - - - و - - - ل Đời sống hàng ngày, Triết học, Khoa học

أَصِيلٌ

ʾaṣīlun
vốn có
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مُتَأَصِّلٌ فِي الشَّيْءِ وَمِنْ أَصْلِهِ وَطَبِيعَتِهِ، لاَ يُمْكِنُ فَصْلُهُ.

Tiếng Việt

Vốn có, cố hữu, thuộc về bản chất của cái gì đó và không thể tách rời.

Ví dụ (Amthilah)

  • "هَذِهِ مُشْكِلَةٌ أَصِيلَةٌ فِي النِّظَامِ."

    "Đây là một vấn đề vốn có trong hệ thống."

  • "لَدَيْهِ حُبٌّ أَصِيلٌ لِوَطَنِهِ."

    "Anh ấy có một tình yêu vốn có với quê hương mình."

  • "هَذِهِ الْقِيَمُ أَصِيلَةٌ فِي ثَقَافَتِنَا."

    "Những giá trị này vốn có trong văn hóa của chúng ta."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: أ-ص-ل (ʾ-ṣ-l).
Dạng giống cái (Feminine): أَصِيلَةٌ (ʾaṣīlatun).
Dạng số nhiều (Plural):
- Số nhiều giống đực (Masculine plural, cho người hoặc vật): أُصَلَاءُ (ʾuṣalāʾu) (dạng Broken Plural) hoặc أَصِيلُونَ (ʾaṣīlūna) (dạng Sound Plural).
- Số nhiều giống cái (Feminine plural): أَصِيلَاتٌ (ʾaṣīlātun) (dạng Sound Plural).
Lưu ý ngữ pháp: Khi tính từ này bổ nghĩa cho danh từ số nhiều không phải người (ví dụ: "vấn đề", "giá trị"), thường sử dụng dạng giống cái số ít (أَصِيلَةٌ) để hòa hợp.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) أَصِيلَةٌ
aṣīlatun
Plural (Jama') أَصَائِلُ
aṣāʾilu
Elative (Comparative) أَصْوَلُ
aṣwalu
(Vị trí vocab_tab4_inline)