(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَضَاعَ
B2
فعل ماض (Masculine) ض - - ي - - ع Chung

أَضَاعَ

'aḍāʿa
lãng phí
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بذل الشيء في غير وجهه الصحيح أو استهلكه بلا فائدة

Tiếng Việt

Lãng phí thời gian, tiền bạc hoặc năng lượng vào những chuyện vặt vãnh.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَضَاعَ وَقْتَهُ فِي اللَّعِبِ."

    "Anh ta đã lãng phí thời gian vào việc chơi bời."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

بَذَّرَ (Lãng phí, phung phí) أَهْدَرَ (Lãng phí, làm mất giá trị)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ض-ي-ع | Động từ, dạng quá khứ. Thường dùng để chỉ việc lãng phí thời gian, tiền bạc, hoặc cơ hội.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "أَضَاعَ الْمُسَافِرُ وَقْتَهُ فِي الْمَطَارِ."
    Người du khách đã lãng phí thời gian của mình ở sân bay.
    الفاعل (المسافر): مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. المفعول به (وقته): منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "لَا تُضِعْ فُرْصَةَ التَّعَلُّمِ."
    Đừng lãng phí cơ hội học tập.
    الفاعل (أنت): ضمير مستتر تقديره أنت. المفعول به (فرصة): منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "إِذَا أَضَعْتَ مَالًا، فَلَا تُضِعْ أَمَلَكَ."
    Nếu bạn đã lãng phí tiền bạc, thì đừng lãng phí hy vọng của bạn.
    الفاعل (أنت) في الفعل (أضعت): ضمير متصل في محل رفع فاعل. المفعول به (مالا): منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. الفاعل (أنت) في الفعل (تضع): ضمير مستتر تقديره أنت. المفعول به (أملك): منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Câu mệnh lệnh
  • "أَضَاعَ مُحَمَّدٌ وَقْتَهُ عَلَىٰ الأُمُورِ التَّافِهَةِ."
    Muhammad đã lãng phí thời gian của mình vào những điều tầm thường.
    مُحَمَّدٌ: Fā'il (فاعل) مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. وَقْتَهُ: Maf'ul bihi (مفعول به) منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة, وهو مضاف, والهاء مضاف إليه.
  • "لَقَدْ أَضَاعَ التَّاجِرُ أَمْوَالَهُ فِي مَشْرُوعٍ خَاسِرٍ."
    Người thương gia đã lãng phí tiền bạc của mình vào một dự án thua lỗ.
    التَّاجِرُ: Fā'il (فاعل) مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. أَمْوَالَهُ: Maf'ul bihi (مفعول به) منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة, وهو مضاف, والهاء مضاف إليه.
  • "يَا وَلَدُ، لَا تُضِعْ فُرْصَةَ التَّعَلُّمِ وَالْمَعْرِفَةِ."
    Này con trai, đừng lãng phí cơ hội học hỏi và kiến thức.
    تُضِعْ: فعل مضارع مجزوم بلا الناهية وعلامة جزمه السكون الظاهر. فُرْصَةَ: Maf'ul bihi (مفعول به) منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "أَضَاعَ الْمُسَافِرُ وَقْتَهُ فِي الْمَطَارِ."
    Người du hành đã lãng phí thời gian của mình ở sân bay.
    أَضَاعَ: فعل ماض مبني على الفتح. Không có I'rab cụ thể vì là động từ quá khứ.
  • "لَا تُضِعْ وَقْتَكَ الثَّمِينَ فِي الأُمُورِ التَّافِهَةِ."
    Đừng lãng phí thời gian quý báu của bạn vào những điều tầm thường.
    تُضِعْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهر على آخره. ( فعل مضارع مجزوم )
  • "إِذَا أَضَعْتَ فُرْصَةً، فَقَدْ لَا تَعُودُ أَبَدًا."
    Nếu bạn bỏ lỡ một cơ hội, nó có thể không bao giờ quay trở lại.
    أَضَعْتَ: فعل ماض مبني على السكون لاتصاله بتاء الفاعل. ( فعل ماض )
(Vị trí vocab_tab4_inline)