أَعَدَّ
aʿadda
chuẩn bị
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
هَيَّأَ أَوْ جَهَّزَ شَيْئًا لِيَكُونَ مُسْتَعَدًّا
Tiếng Việt
chuẩn bị, sửa soạn, sẵn sàng cho một cái gì đó
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَعَدَّ الطَّعَامَ لِلضُّيُوفِ."
"Anh ấy đã chuẩn bị thức ăn cho khách."
-
"يَجِبُ عَلَيْنَا أَنْ نُعِدَّ خُطَّةً جَيِّدَةً."
"Chúng ta phải chuẩn bị một kế hoạch tốt."
-
"أَعَدَّتِ الْأُمُّ الْفُطُورَ."
"Người mẹ đã chuẩn bị bữa sáng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ع-د-د (ʿ-d-d). Đây là động từ Form IV (أَفْعَلَ) trong tiếng Ả Rập, mang nghĩa 'chuẩn bị', 'sửa soạn', hoặc 'làm cho sẵn sàng'. Động từ này là tha động từ (transitive verb) và thường đi kèm với giới từ لِـ (li-) khi chỉ đối tượng hoặc mục đích được chuẩn bị cho.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Câu mệnh lệnh
-
"أَعَدَّ الطَّاهِيُّ الطَّعَامَ."Đầu bếp đã chuẩn bị thức ăn.أَعَدَّ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الطَّاهِيُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"أَعِدَّ قَهْوَةً لِلضُّيُوفِ يَا وَلَدُ."Này con trai, hãy chuẩn bị cà phê cho khách đi.أَعِدَّ: فعل أمر مبني على السكون، والفاعل ضمير مستتر تقديره أنت. قَهْوَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"يُعِدُّ المُهَنْدِسُ الخُطَطَ لِلْمَشْرُوعِ."Kỹ sư đang chuẩn bị các kế hoạch cho dự án.يُعِدُّ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. المُهَنْدِسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الخُطَطَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"أَعَدَّ الطَّاهِيُّ الطَّعَامَ."Đầu bếp đã chuẩn bị thức ăn.أَعَدَّ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الطَّاهِيُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الطَّعَامَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"أَعَدَّتْ فَاطِمَةُ الشَّايَ."Fatima đã chuẩn bị trà.أَعَدَّتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. فَاطِمَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الشَّايَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"أَعَدَّ المُدِيرُ خُطَّةً لِلاجْتِمَاعِ."Người quản lý đã chuẩn bị một kế hoạch cho cuộc họp.أَعَدَّ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. المُدِيرُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. خُطَّةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"أَعَدَّ الْمُدِيرُ الْاِجْتِمَاعَ."Giám đốc đã chuẩn bị cuộc họp.أَعَدَّ: Động từ quá khứ (فعل ماضٍ), ngôi thứ ba số ít giống đực, đóng vai trò là vị ngữ (خبر) trong câu. الْاِجْتِمَاعَ: Tân ngữ (مفعول به), cách منصوب (Nasb).
-
"يُعِدُّ الطَّالِبُ دُرُوسَهُ لِلِامْتِحَانِ."Học sinh đang chuẩn bị bài học của mình cho kỳ thi.يُعِدُّ: Động từ hiện tại (فعل مضارع), ngôi thứ ba số ít giống đực, cách مرفوع (Raf'). دُرُوسَهُ: Tân ngữ (مفعول به), cách منصوب (Nasb).
-
"لَقَدْ أُعِدَّتْ خُطَّةٌ مُحْكَمَةٌ لِلْمَشْرُوعِ."Một kế hoạch hoàn hảo đã được chuẩn bị cho dự án.أُعِدَّتْ: Động từ bị động quá khứ (فعل ماضٍ مبني للمجهول), ngôi thứ ba số ít giống cái. خُطَّةٌ: Chủ ngữ (فاعل), cách مرفوع (Raf').
(Vị trí vocab_tab4_inline)
