(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَقْصَى
B2
فِعْلٌ مَاضٍ مُتَعَدٍّ (مُذَكَّرٌ مُفْرَدٌ) ق - - ص - - ي Đời sống hàng ngày, Pháp luật, Toán học

أَقْصَى

aqṣā
loại trừ
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أَخْرَجَ شَخْصًا أَوْ شَيْئًا مِنْ مَجْمُوعَةٍ أَوْ مَكَانٍ أَوْ نَشَاطٍ.

Tiếng Việt

Ngăn chặn ai đó hoặc cái gì đó vào một nơi hoặc tham gia vào một hoạt động.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَقْصَتِ اللَّجْنَةُ الرَّجُلَ مِنَ الِاجْتِمَاعِ."

    "Ủy ban đã loại trừ người đàn ông đó khỏi cuộc họp."

  • "يَجِبُ أَنْ نُقْصِيَ أَيَّ احْتِمَالٍ لِلْفَشَلِ."

    "Chúng ta phải loại trừ mọi khả năng thất bại."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ق-ص-و (q-ṣ-w). Đây là động từ nhóm IV (Form IV) theo khuôn mẫu أَفْعَلَ (ʾafʿala), có nghĩa là 'loại bỏ, loại trừ'. Có thể dùng cho việc loại bỏ vật lý khỏi một nơi/nhóm hoặc loại trừ một khả năng.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) أَقْصَى aqṣā
Present (Mudhari - 3rd Sg) يُقْصِي yuqṣī
Masdar (Verbal Noun) إِقْصَاء iqṣāʾ
(Vị trí vocab_tab4_inline)