(Vị trí top_banner)
Hình minh họa أَيَّدَ
B2
فعل ماض (Masculine) أ - - ي - - د Luật pháp, Chính trị

أَيَّدَ

ʾayyada
giữ vững
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

دَعَمَ وحافَظَ على

Tiếng Việt

Ủng hộ, duy trì, bảo vệ (một quyết định, luật pháp, nguyên tắc, niềm tin), xác nhận tính đúng đắn của.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أَيَّدَتِ الْمَحْكَمَةُ الْقَرَارَ."

    "Tòa án đã giữ vững phán quyết."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

دَعَمَ (Ủng hộ) سَانَدَ (Hỗ trợ)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: أ-ي-د | Dạng nguyên thể: تَأْيِيد (taʾyīd) - Sự ủng hộ, sự duy trì. Lưu ý: Thường đi với 'على' (ʿalā) để chỉ cái gì đó được ủng hộ/duy trì.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "أَيَّدَ النَّاسُ رَئِيسَ الْجُمْهُورِيَّةِ فِي خُطَّتِهِ الْجَدِيدَةِ."
    Mọi người đã ủng hộ tổng thống nước cộng hòa trong kế hoạch mới của ông.
    أَيَّدَ: فعل ماض مبني على الفتح. النَّاسُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "قَدْ أَيَّدَتِ الْمُؤَسَّسَةُ هَذَا الْمَشْرُوعَ بِقُوَّةٍ."
    Tổ chức đã ủng hộ dự án này một cách mạnh mẽ.
    أَيَّدَتْ: فعل ماض مبني على الفتح والتاء للتأنيث. الْمُؤَسَّسَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "أَيَّدْنَا قَرَارَ الْمَحْكَمَةِ لِأَنَّهُ عَدْلٌ."
    Chúng tôi ủng hộ quyết định của tòa án vì nó công bằng.
    أَيَّدْنَا: فعل ماض مبني على السكون لاتصاله بـ (نا) الفاعلين. نا: ضمير متصل في محل رفع فاعل.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "أَيَّدَ الْمُوَاطِنُونَ الْقَرَارَ الْجَدِيدَ."
    Những công dân đã ủng hộ quyết định mới.
    أَيَّدَ: فعل ماض مبني على الفتح. الْمُوَاطِنُونَ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم.
  • "لَقَدْ أَيَّدَتِ الْحُكُومَةُ مَشَارِيعَ التَّنْمِيَةِ الْمُسْتَدَامَةِ."
    Chính phủ đã ủng hộ các dự án phát triển bền vững.
    أَيَّدَتْ: فعل ماض مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. الْحُكُومَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "يُؤَيِّدُ الْبَرْلَمَانُ الْإِصْلَاحَاتِ الِاقْتِصَادِيَّةَ."
    Nghị viện đang ủng hộ các cải cách kinh tế.
    يُؤَيِّدُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْبَرْلَمَانُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)