(Vị trí top_banner)
Hình minh họa إِعْطَاء
B2
Noun (Masculine) ع - - ط - - و masculine Luật pháp, Hành chính, Kinh tế

إِعْطَاء

ʾiʿṭāʾ
cấp
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَنْحُ شَيْءٍ لِشَخْصٍ مَا

Tiếng Việt

Việc cấp, ban cho, cho phép (điều gì đó được yêu cầu) cho ai đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "إِعْطَاءُ الْجَوَائِزِ لِلْفَائِزِينَ يُشَجِّعُهُمْ."

    "Việc trao giải cho những người chiến thắng khuyến khích họ."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

مَنْع (Sự ngăn cấm, sự từ chối) حِرْمَان (Sự tước đoạt)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-ط-و | Không có số nhiều chuẩn, thường dùng dạng مصدر (masdar). Dạng مصدر diễn tả hành động 'việc cấp, ban cho'.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Nominative (Marfu' - Chủ cách) إِعْطَاءٌ
"هَذَا إِعْطَاءٌ سَخِيٌّ."
Đây là một sự ban phát hào phóng.
Accusative (Mansub - Đối cách) إِعْطَاءً
"رَأَيْتُ إِعْطَاءً كَرِيمًا."
Tôi đã thấy một sự ban phát hào phóng.
Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) إِعْطَاءٍ
"أُعْجِبْتُ بِإِعْطَاءِ الْمُحْتَاجِينَ."
Tôi rất ấn tượng với việc ban phát cho những người cần.
Plural (Jama' - Số nhiều) إِعْطَاءَات
Sound Plural (جمع مؤنث سالم)
"تَلَقَّيْنَا إِعْطَاءَات كَثِيرَةً."
Chúng tôi đã nhận được rất nhiều sự ban phát.
(Vị trí vocab_tab4_inline)