اِقْتَصَدَ
iqtasada
tiêu tiền một cách cẩn trọng
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
أنفق المال بحذر وعقلانية
Tiếng Việt
Tiêu tiền một cách cẩn thận và có suy xét.
Ví dụ (Amthilah)
-
"يَجِبُ أَنْ نَقْتَصِدَ فِي الْمَصَارِيفِ خِلَالَ هَذَا الشَّهْر."
"Chúng ta nên chi tiêu tiết kiệm trong tháng này."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ق-ص-د | (Gốc từ: q-ṣ-d) Động từ này có nghĩa là chi tiêu tiền một cách cẩn thận, có kế hoạch. Nó nhấn mạnh sự thông minh và trách nhiệm trong việc quản lý tài chính.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Không có dữ liệu ngữ pháp.
Ngữ cảnh (Siyāq)
Câu mệnh lệnh
-
"يَجِبُ أَنْ تَقْتَصِدَ فِي نَفَقَاتِكَ الشَّهْرِيَّةِ."Bạn nên tiết kiệm trong chi tiêu hàng tháng của mình.تَقْتَصِدَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. ( فعل مضارع được chia ở thể Nasb, do đứng sau 'أن').
-
"اِقْتَصِدْ فِي اِسْتِخْدَامِ الْمَاءِ لِلْحِفَاظِ عَلَى الْمَوَارِدِ."Hãy tiết kiệm nước để bảo tồn tài nguyên.اِقْتَصِدْ: فعل أمر مبني على السكون. ( فعل الأمر luôn ở trạng thái Majzoom/ مبني).
-
"لَقَدِ اِقْتَصَدَ الرَّجُلُ فِي شِرَاءِ الْمَلَابِسِ لِأُسْرَتِهِ."Người đàn ông đã tiết kiệm trong việc mua quần áo cho gia đình mình.اِقْتَصَدَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. ( فعل ماضٍ luôn ở trạng thái مبني).
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"اِقْتَصَدَ الرَّجُلُ فِي نَفَقَاتِهِ."Người đàn ông đã tiết kiệm trong chi tiêu của mình.اِقْتَصَدَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر. الرَّجُلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"اِقْتَصَدْتُ فِي شِرَاءِ الْمَلَابِسِ الْجَدِيدَةِ."Tôi đã tiết kiệm khi mua quần áo mới.اِقْتَصَدْتُ: فعل ماضٍ مبني على السكون لاتصاله بتاء الفاعل المتحركة. والتاء: ضمير متصل مبني على الضم في محل رفع فاعل.
-
"يَجِبُ أَنْ نَقْتَصِدَ فِي اِسْتِهْلَاكِ الْمَاءِ."Chúng ta nên tiết kiệm trong việc sử dụng nước.نَقْتَصِدَ: فعل مضارع منصوب بأن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة. ( فعل مضارع منصوب)
(Vị trí vocab_tab4_inline)
