(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بَدَّلَ
B1
فِعْلٌ مُتَعَدٍّ ب - - د - - ل Tổng quát

بَدَّلَ

baddala
đổi
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

غَيَّرَ شَيْئًا بِشَيْءٍ آخَرَ، أَو أَحَلَّ شَيْئًا مَحَلَّ آخَرَ.

Tiếng Việt

Trao đổi, đổi chác một thứ gì đó để lấy một thứ khác.

Ví dụ (Amthilah)

  • "أُرِيدُ أَنْ أُبَدِّلَ هَذَا الْقَمِيصَ بِقَمِيصٍ آخَرَ."

    "Tôi muốn đổi chiếc áo sơ mi này lấy một chiếc khác."

  • "بَدَّلَ الْعُمْلَةَ الصَّعْبَةَ بِالْعُمْلَةِ الْمَحَلِّيَّةِ."

    "Anh ấy đã đổi ngoại tệ lấy nội tệ."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ب-د-ل (b-d-l). Đây là động từ Thể II (Form II), mang nghĩa thay đổi, đổi chác một vật lấy một vật khác hoặc thay thế một vật. Động từ này thường đi kèm với giới từ ب (bi) để chỉ vật được lấy làm đối tượng thay thế. Ví dụ: بَدَّلَ (شيء) بـ (شيء آخر) – đổi (cái gì) lấy (cái khác).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
(Vị trí vocab_tab4_inline)