(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بِأَسَفٍ
B2
ظرف (Adverb) - مذکر (Masculine) أ - َ - س - ِ - ف - َ Tâm lý học, Cảm xúc

بِأَسَفٍ

biʾasafin
một cách hối tiếc
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بِطَرِيقَةٍ تُظْهِرُ الحُزْنَ أَوِ النَّدَمَ

Tiếng Việt

Một cách thể hiện sự buồn bã hoặc hối tiếc, đặc biệt là một cách châm biếm hoặc hài hước.

Ví dụ (Amthilah)

  • "قَالَ بِأَسَفٍ: "لَمْ أَتَمَكَّنْ مِنْ الحُضُورِ""

    "Anh ấy nói một cách hối tiếc: "Tôi đã không thể đến được.""

Ghi chú

Lưu ý

Không có gốc từ cho trạng từ. Thể hiện sự hối tiếc hoặc buồn bã. Có thể dùng để diễn tả sự thất vọng về một tình huống nào đó.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Ngữ cảnh (Siyāq)

Câu mệnh lệnh
  • "أَخْبَرَنِي بِأَسَفٍ عَنْ فَشَلِهِ فِي الامْتِحَانِ."
    Anh ấy buồn bã kể cho tôi nghe về việc anh ấy trượt kỳ thi.
    بِأَسَفٍ: Biểu thị trạng thái (ḥāl) của người nói, chỉ cách thức anh ấy thông báo tin, ở trạng thái Jarr do حرف الجر (bi).
  • "نَظَرْتُ إِلَيْهِ بِأَسَفٍ شَدِيدٍ لِحَالَتِهِ."
    Tôi nhìn anh ấy với nỗi buồn sâu sắc vì tình trạng của anh ấy.
    بِأَسَفٍ: Biểu thị cảm xúc của người nói, trạng thái Jarr do حرف الجر (bi).
  • "اُدْخُلِ الْبَيْتَ بِهُدُوءٍ!"
    Hãy vào nhà một cách yên lặng!
    اُدْخُلْ: فعل الأمر (động từ mệnh lệnh), ở thể Jussive (مجزوم) ngụ ý yêu cầu.
(Vị trí vocab_tab4_inline)