(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بِابْتِهَاجٍ
B2
Adverb (ظرف) ب - - ه - - ج Cảm xúc, Tâm trạng

بِابْتِهَاجٍ

bi-btihājin
một cách hân hoan
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بِفَرَحٍ وَسُرُورٍ شَدِيدَيْن

Tiếng Việt

Một cách thể hiện niềm hạnh phúc và chiến thắng lớn lao.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِسْتَقْبَلْنَا الْخَبَرَ بِابْتِهَاجٍ كَبِيرٍ"

    "Chúng tôi đón nhận tin tức với một sự hân hoan lớn."

Ghi chú

Lưu ý

Cách diễn đạt trạng thái vui mừng, hân hoan, thường đi kèm với sự kiện trọng đại hoặc thành công lớn. Không có gốc từ và số nhiều vì đây là trạng từ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "اِسْتَقْبَلْنَا الْعِيدَ بِابْتِهَاجٍ كَبِيرٍ."
    Chúng tôi đã đón lễ hội với niềm hân hoan lớn.
    بِابْتِهَاجٍ là trạng từ (حال) chỉ cách thức hành động, ở dạng Jarr (جر) vì đi sau giới từ 'بِـ'.
  • "عَادَ الْمُسَافِرُ إِلَى وَطَنِهِ بِابْتِهَاجٍ."
    Người lữ khách trở về quê hương với niềm hân hoan.
    بِابْتِهَاجٍ là trạng từ (حال) chỉ trạng thái, ở dạng Jarr (جر) do đi sau giới từ 'بِـ'.
  • "أَنْهَى الطَّالِبُ امْتِحَانَهُ بِابْتِهَاجٍ."
    Người học sinh đã kết thúc kỳ thi của mình với niềm hân hoan.
    بِابْتِهَاجٍ là trạng từ (حال) chỉ cách thức hành động, ở dạng Jarr (جر) vì đi sau giới từ 'بِـ'.
Thì Tương lai
  • "اِسْتَقْبَلْنَا الْخَبَرَ بِٱبْتِهَاجٍ."
    Chúng tôi đón nhận tin tức một cách hân hoan.
    بِٱبْتِهَاجٍ: جار ومجرور (Jarr), vì bắt đầu bằng حرف جر (Harf Jarr) 'بِ' làm cho danh từ sau nó ở trạng thái جر.
  • "سَوْفَ أَذْهَبُ إِلَى ٱلْمَكْتَبَةِ غَدًا."
    Tôi sẽ đi đến thư viện vào ngày mai.
    سَوْفَ: حرف استقبال (Harf Istiqbal - Chữ cái của tương lai). Động từ theo sau ở thì المضارع المرفوع (Hiện tại tiếp diễn Raf').
  • "سَيُسَافِرُ ٱلْوَزِيرُ إِلَى بَارِيسَ ٱلْأُسْبُوعَ ٱلْقَادِمَ."
    Bộ trưởng sẽ đi du lịch đến Paris vào tuần tới.
    سَـ: حرف استقبال (Harf Istiqbal - Chữ cái của tương lai). Động từ theo sau ở thì المضارع المرفوع (Hiện tại tiếp diễn Raf').
Câu mệnh lệnh
  • "اِسْتَقْبَلْنَا الْعِيدَ بِٱبْتِهَاجٍ كَبِيرٍ."
    Chúng tôi chào đón lễ hội với niềm hân hoan lớn.
    بِٱبْتِهَاجٍ: مجرور بالباء وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره. (Jarr)
  • "يَا أَحْمَدُ، اُدْرُسْ بِجِدٍّ لِتَتَفَوَّقَ!"
    Hỡi Ahmad, hãy học hành chăm chỉ để vượt trội!
    اُدْرُسْ: فعل أمر مبني على السكون الظاهر على آخره. (Câu mệnh lệnh)
  • "يَا فَاطِمَةُ، اِكْتُبِي الدَّرْسَ بِخَطٍّ جَمِيلٍ!"
    Hỡi Fatima, hãy viết bài học với nét chữ đẹp!
    اِكْتُبِي: فعل أمر مبني على حذف النون؛ لأنه من الأفعال الخمسة، والياء ضمير متصل مبني على السكون في محل رفع فاعل. (Câu mệnh lệnh)
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "اِسْتَقْبَلْنَا الضَّيْفَ بِابْتِهَاجٍ كَبِيرٍ."
    Chúng tôi đã tiếp đón vị khách với niềm hân hoan lớn.
    بِابْتِهَاجٍ: جار ومجرور ( حرف جر + اسم مجرور). Dạng جار ومجرور, 'بِ' là harf jarr, 'ابْتِهَاجٍ' là ism majrur (Jarr).
  • "فَرَحَ الْأَطْفَالُ بِابْتِهَاجٍ عِنْدَ رُؤْيَةِ الْهَدَايَا."
    Những đứa trẻ vui mừng hân hoan khi nhìn thấy những món quà.
    بِابْتِهَاجٍ: جار ومجرور ( حرف جر + اسم مجرور). Dạng جار ومجرور, 'بِ' là harf jarr, 'ابْتِهَاجٍ' là ism majrur (Jarr).
  • "اِنْتَصَرَ الْفَرِيقُ بِابْتِهَاجٍ عَلَى الْمُنَافِسِ."
    Đội đã chiến thắng đối thủ một cách hân hoan.
    بِابْتِهَاجٍ: جار ومجرور ( حرف جر + اسم مجرور). Dạng جار ومجرور, 'بِ' là harf jarr, 'ابْتِهَاجٍ' là ism majrur (Jarr).
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "عَادَ الْفَرِيقُ إِلَى الْبِلَادِ بِابْتِهَاجٍ بَعْدَ الْفَوْزِ."
    Đội đã trở về đất nước một cách vui mừng sau chiến thắng.
    بِابْتِهَاجٍ: trạng từ chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ 'عَادَ'. Nó ở trạng thái جر (Jarr) vì có حرف جر (giới từ) 'بِ' đứng trước.
  • "اِسْتَقْبَلَ الْجُمْهُورُ الْفَنَّانَ بِابْتِهَاجٍ كَبِيرٍ."
    Khán giả đã chào đón nghệ sĩ với một niềm vui lớn.
    بِابْتِهَاجٍ: trạng từ chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ 'اِسْتَقْبَلَ'. Nó ở trạng thái جر (Jarr) vì có حرف جر (giới từ) 'بِ' đứng trước.
  • "يَكْتُبُ الطَّالِبُ الدُّرُوسَ كُلَّ يَوْمٍ."
    Học sinh viết bài học mỗi ngày.
    يَكْتُبُ: فعل مضارع (thì hiện tại), مرفوع (Raf') vì không có yếu tố nasb (نصب) hoặc jazm (جزم) đứng trước. الطَّالِبُ: فاعل (chủ ngữ), مرفوع (Raf').
(Vị trí vocab_tab4_inline)