بِتَهَوُّرٍ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بِشَكْلٍ طَائِشٍ أَوْ مُتَسَرِّعٍ دُونَ تَفْكِيرٍ فِي الْعَوَاقِبِ.
Tiếng Việt
đầu tiên là đầu; một cách liều lĩnh hoặc vội vàng
Ví dụ (Amthilah)
-
"قَفَزَ فِي الْمَاءِ بِتَهَوُّرٍ."
"Anh ta cắm đầu nhảy xuống nước một cách liều lĩnh."
-
"عَمِلَ بِتَهَوُّرٍ دُونَ التَّفْكِيرِ فِي الْعَوَاقِبِ."
"Anh ta cắm đầu làm việc một cách thiếu suy nghĩ mà không màng đến hậu quả."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ه-و-ر (H-W-R). Vì `تَهَوُّرٍ` là một danh động từ (masdar), nó không có dạng số nhiều trực tiếp khi được dùng trong cụm từ trạng ngữ này. Cụm từ `بِتَهَوُّرٍ` có nghĩa là 'một cách liều lĩnh, thiếu suy nghĩ, vội vàng' hoặc 'cắm đầu (làm gì đó)'. Nó thường dùng để mô tả hành động được thực hiện mà không cân nhắc hậu quả. Từ `تَهَوُّر` (tahawwur) là một danh động từ (masdar) của động từ `هَوَّرَ` (hawwara) nghĩa là 'liều lĩnh, bất cẩn'.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | تَهَوَّرَ | tahawwara |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يَتَهَوَّرُ | yatahawwaru |
| Masdar (Verbal Noun) | تَهَوُّرٌ | tahawwur |
