بِخِفَّةٍ
bi-khiffatin
một cách nhẹ nhàng
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بِطَريقةٍ مُرِيحةٍ وَغيرِ مُتَشَدِّدَة
Tiếng Việt
Một cách vui vẻ và vô tư; không nghiêm trọng hoặc lo lắng.
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَحَدَّثَ مَعِي بِخِفَّةٍ وَمَرَحٍ."
"Anh ấy nói chuyện với tôi một cách nhẹ nhàng và vui vẻ."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Không có gốc từ cho trạng từ. Thường được dùng để mô tả cách thức một hành động được thực hiện.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"يَتَعَامَلُ مَعَ مُوَظَّفِيهِ بِخِفَّةٍ وَلُطْفٍ."Anh ấy đối xử với nhân viên của mình một cách thoải mái và tử tế."بِخِفَّةٍ" là trạng từ (ظَرْف) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ "يَتَعَامَلُ". Vì là trạng từ nên nó ở trạng thái Nasb (مَنْصُوب).
-
"تَنَاوَلَ الْعَشَاءَ بِخِفَّةٍ."Anh ấy ăn tối một cách nhẹ nhàng."بِخِفَّةٍ" là trạng từ (ظَرْف) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ "تَنَاوَلَ". Vì là trạng từ nên nó ở trạng thái Nasb (مَنْصُوب).
-
"يَتَدَرَّبُ الْفَرِيقُ بِخِفَّةٍ قَبْلَ الْمُبَارَاةِ."Đội luyện tập một cách nhẹ nhàng trước trận đấu."بِخِفَّةٍ" là trạng từ (ظَرْف) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ "يَتَدَرَّبُ". Vì là trạng từ nên nó ở trạng thái Nasb (مَنْصُوب).
Câu mệnh lệnh
-
"تَعَامَلْ مَعَ الْأُمُورِ بِخِفَّةٍ وَلَا تَكُنْ مُتَشَدِّدًا."Hãy đối xử với mọi việc một cách thoải mái và đừng quá khắt khe.بِخِفَّةٍ: ظَرْفُ حَالٍ مَنْصُوبٌ وَعَلَامَةُ نَصْبِهِ الْفَتْحَةُ الظَّاهِرَةُ. (Trạng từ chỉ cách thức, cách منصوب, dấu hiệu نصب là الفتحة الظاهرة.)
-
"اُدْخُلِ الْبَيْتَ بِهُدُوءٍ وَتَحَدَّثْ بِخِفَّةٍ."Hãy vào nhà một cách lặng lẽ và nói chuyện một cách nhẹ nhàng.بِخِفَّةٍ: ظَرْفُ حَالٍ مَجْرُورٌ لَفْظًا بِالْبَاءِ وَمَنْصُوبٌ مَحَلًّا. (Trạng từ chỉ cách thức, bị kéo về mặt لفظًا bởi حرف الجر 'ب', nhưng vẫn منصوب về mặt محلًا)
-
"يَا وَلَدُ، اِقْرَأْ بِخِفَّةٍ وَلَا تَرْفَعْ صَوْتَكَ."Này con trai, hãy đọc một cách nhẹ nhàng và đừng lớn tiếng.اِقْرَأْ: فِعْلُ أَمْرٍ مَبْنِيٌّ عَلَى السُّكُونِ الظَّاهِرِ عَلَى آخِرِهِ، وَالْفَاعِلُ ضَمِيرٌ مُسْتَتِرٌ تَقْدِيرُهُ أَنْتَ. (động từ mệnh lệnh, مبني trên السكون الظاهر ở cuối, chủ ngữ là một đại từ nhân xưng ẩn, تقديره 'أنت')
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"يَتَعَامَلُ مَعَ مُوَظَّفِيهِ بِخِفَّةٍ."Anh ấy đối xử với nhân viên của mình một cách thoải mái."بِخِفَّةٍ" là trạng từ (ظَرْف) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ "يَتَعَامَلُ". I'rab của nó là Jarr (جارّ) vì có giới từ "بِ" đứng trước.
-
"يَكْتُبُ الطَّالِبُ الدُّرُوسَ."Học sinh viết các bài học."يَكْتُبُ" là الفعل المضارع (thì hiện tại), ở dạng Raf' (رَفْع) vì không có yếu tố nào tác động đến nó. Đây là dạng nguyên bản của الفعل المضارع.
-
"لَنْ أُسَافِرَ غَدًا."Tôi sẽ không đi du lịch vào ngày mai."أُسَافِرَ" là الفعل المضارع (thì hiện tại), ở dạng Nasb (نَصْب) vì có yếu tố "لَنْ" (chỉ phủ định tương lai) tác động đến nó.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
