بِشَكْلٍ كَامِل
bi shaklin kaamil
hoàn toàn
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بِطَرِيقَةٍ تَامَّةٍ وَشَامِلَة
Tiếng Việt
Một cách hoàn toàn, trọn vẹn; đến mức độ lớn nhất có thể.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَنْجَزْتُ الْمَهَمَّةَ بِشَكْلٍ كَامِل."
"Tôi đã hoàn thành nhiệm vụ một cách hoàn toàn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Không có gốc từ cho trạng từ. Diễn đạt cách thức một hành động được thực hiện một cách trọn vẹn. Lưu ý sự khác biệt với các trạng từ chỉ mức độ khác.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"أَجَبْتُ عَلَى السُّؤَالِ بِشَكْلٍ كَامِلٍ."Tôi đã trả lời câu hỏi một cách đầy đủ."بِشَكْلٍ كَامِلٍ": trạng thái (ḥāl) bổ nghĩa cho động từ, ở dạng Jarr vì đi sau giới từ 'بِ'.
-
"اِسْتَوْعَبْتُ الدَّرْسَ بِشَكْلٍ كَامِلٍ."Tôi đã hiểu bài học một cách trọn vẹn."بِشَكْلٍ كَامِلٍ": trạng thái (ḥāl) bổ nghĩa cho động từ, ở dạng Jarr vì đi sau giới từ 'بِ'.
-
"أَنْهَيْتُ الْمَشْرُوعَ بِشَكْلٍ كَامِلٍ."Tôi đã hoàn thành dự án một cách hoàn toàn."بِشَكْلٍ كَامِلٍ": trạng thái (ḥāl) bổ nghĩa cho động từ, ở dạng Jarr vì đi sau giới từ 'بِ'.
Thì Tương lai
-
"أَنْجَزَ ٱلْمُوَظَّفُ ٱلْمَهَامَّ بِشَكْلٍ كَامِلٍ."Nhân viên đã hoàn thành nhiệm vụ một cách hoàn toàn.**بِشَكْلٍ كَامِلٍ**: حال (Haal - Trạng thái), منصوب (Mansub - cách Nasb, biểu thị trạng thái của chủ thể).
-
"تَمَّ تَنْظِيفُ ٱلْمَنْزِلِ بِشَكْلٍ كَامِلٍ بَعْدَ ٱلْحَفْلِ."Ngôi nhà đã được dọn dẹp hoàn toàn sau bữa tiệc.**بِشَكْلٍ كَامِلٍ**: حال (Haal - Trạng thái), منصوب (Mansub - cách Nasb, biểu thị trạng thái của động tác).
-
"سَوْفَ يَذْهَبُ ٱلطُّلَّابُ إِلَى ٱلْمَكْتَبَةِ غَدًا."Ngày mai các sinh viên sẽ đến thư viện.**سَوْفَ**: حرف استقبال (Harf Istiqbal - chữ cái chỉ tương lai), dùng để chỉ thì tương lai. Động từ يَذْهَبُ ở thì مضارع (Mudaari') مرفوع (Marfu' - cách Raf') vì không có các yếu tố tác động.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"أَجَبْتُ عَلَى السُّؤَالِ بِشَكْلٍ كَامِلٍ."Tôi đã trả lời câu hỏi một cách đầy đủ.بِشَكْلٍ كَامِلٍ: trạng thái (ḥāl) bổ nghĩa cho động từ, bổ nghĩa cho cách thức hành động, dạng جار ومجرور (jarr wa majrur).
-
"تَمَّ تَجْدِيدُ الْمَنْزِلِ بِشَكْلٍ كَامِلٍ."Ngôi nhà đã được cải tạo hoàn toàn.بِشَكْلٍ كَامِلٍ: trạng thái (ḥāl) bổ nghĩa cho động từ bị động, dạng جار ومجرور (jarr wa majrur).
-
"يَكْتُبُ الطَّالِبُ الدَّرْسَ."Học sinh đang viết bài.يَكْتُبُ: الفعل المضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة (động từ hiện tại nguyên thể, cách Raf', dấu الضمة).
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"أَجَابَ ٱلْمُتَّهَمُ بِشَكْلٍ كَامِلٍ عَلَىٰ جَمِيعِ ٱلْأَسْئِلَةِ."Bị cáo đã trả lời đầy đủ tất cả các câu hỏi.بِشَكْلٍ كَامِلٍ: trạng thái (ḥāl) của động từ أَجَابَ, bổ nghĩa cho cách thức trả lời, ở trạng thái Jarr vì đi sau giới từ ( حرف جر ).
-
"يَسْعَىٰ ٱلْعُلَمَاءُ إِلَىٰ فَهْمِ ٱلْكَوْنِ بِشَكْلٍ كَامِلٍ."Các nhà khoa học nỗ lực để hiểu vũ trụ một cách toàn diện.بِشَكْلٍ كَامِلٍ: trạng thái (ḥāl) của động từ يَسْعَىٰ, bổ nghĩa cho cách thức nỗ lực, ở trạng thái Jarr vì đi sau giới từ ( حرف جر ).
-
"تَمَّ ٱسْتِيعَابُ ٱلْمَفْهُومِ بِشَكْلٍ كَامِلٍ بَعْدَ ٱلتَّوْضِيحِ."Khái niệm đã được hiểu đầy đủ sau khi giải thích.بِشَكْلٍ كَامِلٍ: trạng thái (ḥāl) của động từ تَمَّ ٱسْتِيعَابُ, bổ nghĩa cho cách thức được hiểu, ở trạng thái Jarr vì đi sau giới từ ( حرف جر ).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
