تَمَامًا
tamāman
hoàn toàn
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
بِشَكْلٍ كَامِلٍ؛ بِلَا نَقْصٍ أَوْ تَغْيِيرٍ.
Tiếng Việt
Một cách hoàn toàn và duy nhất; theo một cách không liên quan đến bất cứ điều gì khác.
Ví dụ (Amthilah)
-
"أَنَا أُوَافِقُكَ تَمَامًا عَلَى هَذِهِ النُّقْطَةِ."
"Tôi hoàn toàn đồng ý với bạn về điểm này."
-
"لَقَدْ اِنْتَهَى الْعَمَلُ تَمَامًا."
"Công việc đã hoàn thành hoàn toàn."
-
"هَذَا هُوَ مَا أُرِيدُهُ تَمَامًا."
"Đây chính xác là những gì tôi muốn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ت-م-م (t-m-m). "تَمَامًا" là một trạng từ diễn tả sự hoàn chỉnh, đầy đủ của một hành động hoặc trạng thái. Nó thường đứng sau động từ hoặc tính từ mà nó bổ nghĩa, mang ý nghĩa "hoàn toàn", "tuyệt đối" hoặc "chính xác".
Ngữ pháp (Qawa'id)
Ngữ cảnh (Siyāq)
Thì Tương lai
-
"أَفْهَمُ تَمَامًا مَا تَقُولُ."Tôi hiểu hoàn toàn những gì bạn đang nói.تَمَامًا: ظَرْف حَال (trạng từ chỉ cách thức), منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"أَنَا مُتَأَكِّدٌ تَمَامًا مِنْ أَنَّهُ سَيَنْجَحُ."Tôi hoàn toàn chắc chắn rằng anh ấy sẽ thành công.تَمَامًا: ظَرْف مُطْلَق (trạng từ nhấn mạnh), منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"اَلْحَلُّ تَمَامًا كَمَا تَوَقَّعْتُهُ."Giải pháp hoàn toàn đúng như tôi đã mong đợi.تَمَامًا: ظَرْف مُبَيِّن لِلْحَالَة (trạng từ chỉ trạng thái), منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"سَوْفَ أَذْهَبُ إِلَى السُّوقِ غَدًا."Tôi sẽ đi chợ vào ngày mai.سَوْفَ: حرف استقبال (tiền tố tương lai), لا محل له من الإعراب. الفعل بعدها: فعل مضارع مرفوع.
-
"سَيَكُونُ الْجَوُّ جَمِيلًا فِي نِهَايَةِ الأُسْبُوعِ."Thời tiết sẽ đẹp vào cuối tuần.سَـ: حرف استقبال (tiền tố tương lai), لا محل له من الإعراب. الفعل بعدها: فعل مضارع مرفوع.
-
"سَوْفَ يَتَعَلَّمُ الْأَطْفَالُ الْقِرَاءَةَ وَالْكِتَابَةَ فِي الْمَدْرَسَةِ."Trẻ em sẽ học đọc và viết ở trường.سَوْفَ: حرف استقبال (tiền tố tương lai), لا محل له من الإعراب. الفعل بعدها: فعل مضارع مرفوع.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
