(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بِشِدَّةٍ
B1
Trạng từ (Adverb) ش - د - د Tổng quát

بِشِدَّةٍ

bi-shiddah
một cách nghiêm trọng
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

بِطَرِيقَةٍ قَوِيَّةٍ وَمُؤَثِّرَةٍ، وَغَالِبًا مَا تُشِيرُ إِلَى الِانْتِقَادِ أَوْ عَدَمِ الْمُوَافَقَةِ.

Tiếng Việt

Một cách thể hiện sự chỉ trích hoặc không tán thành.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِنْتَقَدَ الْحُكُومَةَ بِشِدَّةٍ."

    "Anh ta chỉ trích chính phủ một cách nghiêm trọng."

  • "أَثَّرَ الْمَرَضُ عَلَيْهِ بِشِدَّةٍ."

    "Căn bệnh ảnh hưởng đến anh ấy một cách nghiêm trọng."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ش-د-د. Đây là một cụm trạng từ (adverbial phrase) được tạo thành từ giới từ 'بِـ' (bi-) và danh từ 'شِدَّة' (shiddah - sự gay gắt, cường độ, mức độ nghiêm trọng). Được sử dụng để diễn tả mức độ cao của hành động hoặc cảm xúc, thường mang ý nghĩa "gay gắt", "dữ dội", "nghiêm khắc", "một cách mạnh mẽ" hoặc "một cách nghiêm trọng".

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

10 khuôn mẫu Động từ
  • "اِنْتَقَدَ ٱلْمُدِيرُ أَدَاءَ ٱلْعَامِلِ بِشِدَّةٍ."
    Giám đốc đã chỉ trích gay gắt hiệu suất làm việc của nhân viên.
    بِشِدَّةٍ là trạng từ chỉ cách thức (ḥāl) ở trạng thái Nasb ( منصوب ) mặc dù không có dấu hiệu Nasb trực tiếp (fatha) do nó là một cụm giới từ. Nó bổ nghĩa cho động từ اِنْتَقَدَ.
  • "رَفَضَ ٱلرَّئِيسُ ٱلِٱتِّهَامَاتِ بِشِدَّةٍ."
    Tổng thống đã bác bỏ mạnh mẽ những cáo buộc.
    بِشِدَّةٍ là trạng từ chỉ cách thức (ḥāl) ở trạng thái Nasb ( منصوب ), tương tự như ví dụ trên, bổ nghĩa cho động từ رَفَضَ và nhấn mạnh mức độ bác bỏ.
  • "تَأَثَّرَ ٱلِٱقْتِصَادُ بِٱلْأَزْمَةِ ٱلْمَالِيَّةِ بِشِدَّةٍ."
    Nền kinh tế đã bị ảnh hưởng nghiêm trọng bởi cuộc khủng hoảng tài chính.
    بِشِدَّةٍ là trạng từ chỉ cách thức (ḥāl) ở trạng thái Nasb ( منصوب ), bổ nghĩa cho động từ تَأَثَّرَ và cho biết mức độ ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng.
Thì Tương lai
  • "اِنْتَقَدَ الْمُدِيرُ الْمُوَظَّفَ بِشِدَّةٍ عَلَىٰ تَأَخُّرِهِ."
    Giám đốc đã chỉ trích nhân viên gay gắt vì sự chậm trễ của anh ta.
    بِشِدَّةٍ: trạng từ (adverb) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ 'اِنْتَقَدَ', trạng thái Nasb ( منصوب ).
  • "عَارَضَ الرَّئِيسُ الْخُطَّةَ بِشِدَّةٍ."
    Tổng thống đã phản đối kế hoạch một cách gay gắt.
    بِشِدَّةٍ: trạng từ (adverb) chỉ cách thức, bổ nghĩa cho động từ 'عَارَضَ', trạng thái Nasb ( منصوب ).
  • "سَوْفَ أَدْرُسُ اللُّغَةَ الْعَرَبِيَّةَ."
    Tôi sẽ học tiếng Ả Rập.
    سوف: Tiền tố chỉ thì tương lai; أَدْرُسُ: Động từ ở thì tương lai, dạng Raf' ( مرفوع ) vì không có yếu tố Nasb hoặc Jazm phía trước.
Động từ yếu (Weak Verbs)
  • "اِنْتَقَدَ الْمُدِيرُ الْمُوَظَّفَ بِشِدَّةٍ عَلَى تَأَخُّرِهِ."
    Giám đốc đã chỉ trích nhân viên một cách gay gắt vì sự chậm trễ của anh ta.
    "بِشِدَّةٍ": Trạng từ (Adverb) ở trạng thái Nasb ( منصوب ), bổ nghĩa cho động từ "اِنْتَقَدَ" (đã chỉ trích).
  • "رَفَضَ الْحُكُومَةُ الاِتِّهَامَاتِ بِشِدَّةٍ."
    Chính phủ đã bác bỏ những cáo buộc một cách mạnh mẽ.
    "بِشِدَّةٍ": Trạng từ (Adverb) ở trạng thái Nasb ( منصوب ), bổ nghĩa cho động từ "رَفَضَ" (đã bác bỏ).
  • "عَارَضَ الْجُمْهُورُ الْقَرَارَ بِشِدَّةٍ."
    Công chúng đã phản đối quyết định một cách kịch liệt.
    "بِشِدَّةٍ": Trạng từ (Adverb) ở trạng thái Nasb ( منصوب ), bổ nghĩa cho động từ "عَارَضَ" (đã phản đối).
(Vị trí vocab_tab4_inline)