تَالِفٌ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مُتَضَرِّرٌ، فَاسِدٌ، غَيْرُ صَالِحٍ لِلِاسْتِخْدَامِ.
Tiếng Việt
Bị làm hỏng, bị làm xấu đi, không hoàn hảo.
Ví dụ (Amthilah)
-
"الْكِتَابُ تَالِفٌ بِسَبَبِ الْمَاءِ."
"Cuốn sách bị làm hỏng vì nước."
-
"وَجَدْنَا بَعْضَ الْفَوَاكِهِ التَّالِفَةِ فِي الصُّنْدُوقِ."
"Chúng tôi tìm thấy một số trái cây bị hỏng trong hộp."
-
"يَجِبُ أَنْ نَتَخَلَّصَ مِنَ الْأَجْهِزَةِ التَّالِفَةِ."
"Chúng ta phải loại bỏ các thiết bị bị hỏng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ت-ل-ف (t-l-f). Dạng giống cái: تَالِفَةٌ (tālifatun). Khi bổ nghĩa cho danh từ số nhiều (cả người và vật), `تَالِفٌ` sẽ đồng dạng về số và giống. Ví dụ: رِجَالٌ تَالِفُونَ (những người đàn ông bị làm hỏng), نِسَاءٌ تَالِفَاتٌ (những người phụ nữ bị làm hỏng). Đối với vật không có lý trí số nhiều, thường dùng dạng giống cái số ít: أَشْيَاءُ تَالِفَةٌ (những thứ bị làm hỏng).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | تَالِفَةٌ |
"بِضَاعَةٌ تَالِفَةٌ"
Hàng hóa bị hư hỏng.
|
| Plural (Jama') | تَوَالِفُ |
"تَوَالِفُ البِضَاعَةِ كَثِيرَةٌ"
Số lượng hàng hóa bị hư hỏng rất nhiều.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَتْلَفُ |
"هَذَا أَكْثَرُ أَتْلَفُ مِن ذَاكَ."
Cái này bị hư hỏng nhiều hơn cái kia.
|
