تَبَايُنٌ
tabāyun
sự tương phản
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
إِظْهَارُ اِخْتِلاَفٍ وَاضِحٍ بَيْنَ شَيْئَيْنِ أَوْ أَكْثَرَ
Tiếng Việt
Sự tương phản, sự trái ngược, sự khác biệt rõ rệt giữa hai hoặc nhiều sự vật, hiện tượng khi chúng được đặt cạnh nhau hoặc liên hệ gần gũi.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُنَاكَ تَبَايُنٌ كَبِيرٌ بَيْنَ النَّتَائِجِ الْمُتَوَقَّعَةِ وَالنَّتَائِجِ الْفِعْلِيَّةِ."
"Có một sự tương phản lớn giữa kết quả dự kiến và kết quả thực tế."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ب-ي-ن | جمع: تَبَايُنَات (Sound Plural)
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | تَبَايُنَانِ |
tabāyunāni |
| Plural (Jama') | تَبَايُنَات |
tabāyunāt Sound |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
