تَعْلِيقٌ
taʿlīq
tình trạng lấp lửng
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
حَالَةٌ مِنْ عَدَمِ الْيَقِينِ وَالِانْتِظَارِ لِقَرَارٍ أَوْ حَلٍّ.
Tiếng Việt
Một giai đoạn không chắc chắn chờ đợi một quyết định hoặc giải pháp; một trạng thái hoặc điều kiện trung gian.
Ví dụ (Amthilah)
-
"بَقِيَتِ الْقَضِيَّةُ فِي تَعْلِيقٍ لِسَنَوَاتٍ طَوِيلَةٍ."
"Vấn đề vẫn ở trong tình trạng lấp lửng suốt nhiều năm dài."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ع-ل-ق (ʿ-l-q) | Dạng số nhiều: تَعْلِيقَاتٌ (taʿlīqāt) - Đây là dạng số nhiều nguyên vẹn giống cái (sound feminine plural), tuy nhiên từ này thường được dùng ở dạng số ít khi nói về trạng thái đình chỉ hoặc lấp lửng. | Giải thích: Tình trạng đình chỉ, sự hoãn lại, trạng thái lấp lửng hoặc bế tắc.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu' - Chủ cách) | تَعْلِيقٌ |
"هَٰذَا تَعْلِيقٌ مُفِيدٌ." Đây là một bình luận hữu ích. |
| Accusative (Mansub - Đối cách) | تَعْلِيقًا |
"قَرَأْتُ تَعْلِيقًا وَاحِدًا." Tôi đã đọc một bình luận. |
| Genitive (Majrur - Sở hữu/Giới từ) | تَعْلِيقٍ |
"اِسْتَمَعْتُ إِلَى تَعْلِيقٍ." Tôi đã nghe một bình luận. |
| Plural (Jama' - Số nhiều) | تَعْلِيقَاتٌ |
Sound Plural "قَرَأْتُ تَعْلِيقَاتٍ كَثِيرَةً عَلَى الْمَقَالَةِ." Tôi đã đọc nhiều bình luận về bài viết. |
Ngữ cảnh (Siyāq)
Số nhiều "Gãy" (Broken)
-
"أَثَارَ الْقَرَارُ تَعْلِيقًا وَاسِعًا فِي الْأَوْسَاطِ السِّيَاسِيَّةِ."Quyết định đã gây ra sự chờ đợi và không chắc chắn rộng rãi trong giới chính trị.تَعْلِيقًا: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به.
-
"مَا زَالَ مَوْضُوعُ السِّلَاحِ قَيْدَ التَّعْلِيقِ إِلَى إِشْعَارٍ آخَرَ."Vấn đề vũ khí vẫn đang trong trạng thái đình trệ cho đến khi có thông báo mới.التَّعْلِيقِ: مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه مضاف إليه.
-
"كَانَ هُنَاكَ تَعْلِيقٌ مُؤَقَّتٌ لِلْمُفَاوَضَاتِ بَيْنَ الطَّرَفَيْنِ."Đã có sự đình chỉ tạm thời các cuộc đàm phán giữa hai bên.تَعْلِيقٌ: مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه اسم كان.
-
"اَلْكُتُبُ مُفِيدَةٌ."Những cuốn sách thì hữu ích.كُتُبٌ (số nhiều của كِتَابٌ): جمع تكسير. Chủ ngữ số nhiều, dạng ‘gãy’ (broken plural), được đối xử như số ít giống cái.
-
"رَأَيْتُ رِجَالًا فِي الْمَسْجِدِ."Tôi đã thấy những người đàn ông trong nhà thờ Hồi giáo.رِجَالٌ (số nhiều của رَجُلٌ): جمع تكسير. Tân ngữ, dạng ‘gãy’ (broken plural).
-
"هَذِهِ الْبُيُوتُ جَمِيلَةٌ."Những ngôi nhà này đẹp.بُيُوتٌ (số nhiều của بَيْتٌ): جمع تكسير. Chủ ngữ, dạng ‘gãy’ (broken plural), được đối xử như số ít giống cái.
Số đôi (Dual)
-
"اِشْتَرَيْتُ قَلَمًا وَأَنَا فِي تَعْلِيقٍ مِنْ أَمْرِهِ."Tôi đã mua một chiếc bút và tôi vẫn đang do dự về chất lượng của nó.تَعْلِيقٍ مجرور بحرف الجر (في) وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"أَشْعُرُ بِتَعْلِيقٍ شَدِيدٍ لِنَتَائِجِ الامْتِحَانِ."Tôi cảm thấy rất lo lắng (trong trạng thái chờ đợi) kết quả kỳ thi.تَعْلِيقٍ مجرور بحرف الجر (ب) وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"يَمُرُّ الْعَالَمُ بِفَتْرَةِ تَعْلِيقٍ حَذِرٍ قَبْلَ اِتِّخَاذِ الْقَرَارِ."Thế giới đang trải qua giai đoạn chờ đợi cẩn trọng trước khi đưa ra quyết định.تَعْلِيقٍ مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"اَلْوَلَدَانِ يَلْعَبَانِ فِي الْحَدِيقَةِ."Hai cậu bé đang chơi trong vườn.اَلْوَلَدَانِ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى.
-
"رَأَيْتُ الْمُهَنْدِسَيْنِ فِي الْمَشْرُوعِ."Tôi đã thấy hai kỹ sư trong dự án.اَلْمُهَنْدِسَيْنِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى.
-
"اِسْتَمَعْتُ إِلَى الْمُغَنِّيَيْنِ عَلَى الْمَسْرَحِ."Tôi đã nghe hai ca sĩ trên sân khấu.اَلْمُغَنِّيَيْنِ: اسم مجرور بحرف الجر (إلى) وعلامة جره الياء لأنه مثنى.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"اِشْتَرَيْتُ كِتَابًا جَدِيدًا وَهُوَ قَيْدَ التَّعْلِيقِ حَتَّى يَتِمَّ تَصْنِيفُهُ."Tôi đã mua một cuốn sách mới và nó đang trong trạng thái chờ đợi cho đến khi nó được phân loại.التَّعْلِيقِ: اسم مجرور بحرف الجر (في) وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
-
"يَعِيشُ النَّاسُ فِي تَعْلِيقٍ دَائِمٍ خَوْفًا مِنَ الْمُسْتَقْبَلِ الْمَجْهُولِ."Mọi người sống trong trạng thái chờ đợi thường xuyên vì sợ tương lai vô định.تَعْلِيقٍ: اسم مجرور بحرف الجر (في) وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
-
"أَثَّرَ التَّعْلِيقُ الْمُسْتَمِرُّ لِلْمُفَاوَضَاتِ عَلَى الْعَلاَقَاتِ بَيْنَ الْبَلَدَيْنِ."Việc đình trệ liên tục các cuộc đàm phán đã ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa hai nước.التَّعْلِيقُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"كِتَابُ الْعَرَبِيَّةِ مُفِيدٌ جِدًّا."Cuốn sách tiếng Ả Rập rất hữu ích.كِتَابُ الْعَرَبِيَّةِ: إضافة، كِتَابُ: مضاف، الْعَرَبِيَّةِ: مضاف إليه مجرور.
-
"بَابُ الْمَدْرَسَةِ مَفْتُوحٌ."Cổng trường đang mở.بَابُ الْمَدْرَسَةِ: إضافة، بَابُ: مضاف، الْمَدْرَسَةِ: مضاف إليه مجرور.
-
"قَلَمُ الطَّالِبِ جَدِيدٌ."Bút của học sinh còn mới.قَلَمُ الطَّالِبِ: إضافة، قَلَمُ: مضاف، الطَّالِبِ: مضاف إليه مجرور.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
