(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَعْلِيمٌ
A1
اسم (مذكر) ع - - - ل - - - م masculine Đời sống hàng ngày

تَعْلِيمٌ

taʿlīm
giáo dục
Mubtadi (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

عملية اكتساب المعرفة والمهارات، خاصةً في المدارس والجامعات.

Tiếng Việt

Quá trình tiếp thu hoặc cung cấp sự hướng dẫn có hệ thống, đặc biệt là ở trường học hoặc đại học.

Ví dụ (Amthilah)

  • "التَّعْلِيمُ حَقٌّ لِلْجَمِيعِ."

    "Giáo dục là quyền của mọi người."

  • "تَسْعَى الْحُكُومَةُ لِتَحْسِينِ جَوْدَةِ التَّعْلِيمِ فِي الْبِلَادِ."

    "Chính phủ nỗ lực cải thiện chất lượng giáo dục trong nước."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ع-ل-م (ʿ-l-m). Không có dạng số nhiều chuẩn cho ý nghĩa 'giáo dục' (education) vì đây là một danh từ hành động (مصدر) và thường được coi là không đếm được. Tuy nhiên, từ 'تعليمات' (ta'līmāt) là số nhiều của 'تعليمَة' (ta'līmah) có nghĩa là 'chỉ dẫn, hướng dẫn' (instructions).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) تَعْلِيمَانِ
ta'līmāni
Plural (Jama') تَعَالِيمُ
ta'ālīmu
Broken Plural (Jama' Taksir)

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "اَلتَّعْلِيمُ أَسَاسُ التَّقَدُّمِ فِي الْمُجْتَمَعِ."
    Giáo dục là nền tảng của sự tiến bộ trong xã hội.
    اَلتَّعْلِيمُ là مبتدأ (mubtada') ở trạng thái رفع (raf') vì nó là chủ ngữ của câu danh định.
  • "يَجِبُ عَلَى الْحُكُومَةِ تَعْزِيزُ التَّعْلِيمِ لِكُلِّ مُوَاطِنٍ."
    Chính phủ phải tăng cường giáo dục cho mọi công dân.
    تَعْزِيزُ التَّعْلِيمِ: التَّعْلِيمِ là مضاف إليه (mudaf ilayhi) ở trạng thái جر (jarr) vì nó đi sau مضاف (mudaf) là từ 'تَعْزِيزُ'.
  • "إِنَّ التَّعْلِيمَ يُسَاعِدُ عَلَى تَطْوِيرِ الْفَرْدِ وَالْمُجْتَمَعِ."
    Quả thật, giáo dục giúp phát triển cá nhân và xã hội.
    إِنَّ التَّعْلِيمَ: التَّعْلِيمَ là اسم (ism) của إنّ (inna) ở trạng thái نصب (nasb) vì nó là chủ đề của câu được bắt đầu bằng إِنَّ.
Số đôi (Dual)
  • "اَلتَّعْلِيمُ أَسَاسُ اَلتَّقَدُّمِ."
    Giáo dục là nền tảng của sự tiến bộ.
    اَلتَّعْلِيمُ (at-ta'līmu): مبتدأ (mubtada') - Chủ ngữ, مرفوع (marfū') - cách Raf'.
  • "يَجِبُ أَنْ نَهْتَمَّ بِالتَّعْلِيمِ."
    Chúng ta nên quan tâm đến giáo dục.
    بِالتَّعْلِيمِ (bi-t-ta'līmi): اسم مجرور (ism majrūr) - Danh từ bị Jarr, مجرور (majrūr) - cách Jarr.
  • "إِنَّ اَلتَّعْلِيمَ نُورٌ."
    Quả thật, giáo dục là ánh sáng.
    اَلتَّعْلِيمَ (at-ta'līma): اسم إنَّ (ism inna) - Tên của 'inna', منصوب (mansūb) - cách Nasb.
  • "اَلْوَلَدَانِ يَلْعَبَانِ."
    Hai đứa trẻ đang chơi.
    اَلْوَلَدَانِ (al-waladāni): مثنى (muthannā) - Số đôi, مرفوع بالألف (marfū' bil-alif) - cách Raf' với 'alif' vì là số đôi.
  • "رَأَيْتُ اَلْوَلَدَيْنِ فِي اَلْحَدِيقَةِ."
    Tôi đã thấy hai đứa trẻ trong vườn.
    اَلْوَلَدَيْنِ (al-waladayni): مثنى (muthannā) - Số đôi, منصوب بالياء (mansūb bil-yā') - cách Nasb với 'ya' vì là số đôi.
  • "سَلَّمْتُ عَلَى اَلْمُدَرِّسَيْنِ."
    Tôi đã chào hai người thầy.
    عَلَى اَلْمُدَرِّسَيْنِ (alā al-mudarrisayni): مثنى (muthannā) - Số đôi, مجرور بالياء (majrūr bil-yā') - cách Jarr với 'ya' vì là số đôi.
Giống Đực và Giống Cái
  • "اَلتَّعْلِيمُ أَسَاسُ التَّقَدُّمِ."
    Giáo dục là nền tảng của sự tiến bộ.
    "التَّعْلِيمُ" là مبتدأ (mubtada') - chủ ngữ, ở trạng thái رفع (raf') vì là chủ ngữ đứng đầu câu.
  • "يَجِبُ عَلَيْنَا أَنْ نُعْطِيَ اَهْتِمَامًا كَبِيرًا لِلتَّعْلِيمِ."
    Chúng ta phải dành sự quan tâm lớn cho giáo dục.
    "لِلتَّعْلِيمِ" là مجرور (majroor) vì đứng sau حرف جر (harf jarr) - giới từ "لِ", ở trạng thái جر (jarr).
  • "إِنَّ التَّعْلِيمَ يُسَاعِدُ عَلَى تَقْدِيمِ مُوَاطِنِينَ صَالِحِينَ."
    Giáo dục giúp tạo ra những công dân tốt.
    "التَّعْلِيمَ" là اسم إنّ (ism inna) - tên của "inna", ở trạng thái نصب (nasb) vì là tân ngữ của "inna".
Số nhiều có quy tắc
  • "يُعَدُّ التَّعْلِيمُ الْجَيِّدُ أَسَاسَ التَّقَدُّمِ فِي كُلِّ مُجْتَمَعٍ."
    Nền giáo dục tốt được coi là nền tảng của sự tiến bộ trong mọi xã hội.
    التَّعْلِيمُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', chủ ngữ, dấu hiệu Raf' là Damma).
  • "تُؤَكِّدُ الْحُكُومَةُ عَلَى أهَمِّيَّةِ تَعْزِيزِ التَّعْلِيمِ الْمِهْنِيِّ."
    Chính phủ nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tăng cường giáo dục nghề nghiệp.
    التَّعْلِيمِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, bổ ngữ, dấu hiệu Jarr là Kasra).
  • "نَحْتَاجُ إِلَى تَطْوِيرِ نِظَامِ التَّعْلِيمِ لِمُوَاجَهَةِ تَحَدِّيَاتِ الْعَصْرِ."
    Chúng ta cần phát triển hệ thống giáo dục để đối mặt với những thách thức của thời đại.
    التَّعْلِيمِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, bổ ngữ, dấu hiệu Jarr là Kasra).
(Vị trí vocab_tab4_inline)