(Vị trí top_banner)
Hình minh họa تَكَاسَلَ
B2
فعل (Masculine) ك - - س - - ل Giao tiếp hàng ngày

تَكَاسَلَ

takāsala
ăn không ngồi rồi
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

قَضَى الوَقْتَ بِكَسَلٍ وَبِلاَ فِعْلِ شَيْءٍ مُهِمّ

Tiếng Việt

Dành thời gian một cách thư giãn và lười biếng, hầu như không làm gì cả.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَكَاسَلَ عَنِ العَمَلِ اليَوْمَ."

    "Hôm nay anh ấy lười biếng không làm việc."

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ك-س-ل | Động từ, nghĩa đen là 'trở nên lười biếng'. Thường dùng để chỉ việc dành thời gian một cách thụ động và không làm gì có ích.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm

Ngữ cảnh (Siyāq)

Thì Tương lai
  • "تَكَاسَلَ المُوَظَّفُ عَنِ العَمَلِ."
    Nhân viên đã lười biếng trong công việc.
    تَكَاسَلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. المُوَظَّفُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "الطَّالِبُ تَكَاسَلَ فِي دِرَاسَتِهِ فَأَخْفَقَ فِي الاِمْتِحَانِ."
    Học sinh lười biếng trong học tập nên đã trượt kỳ thi.
    تَكَاسَلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الفاعل ضمير مستتر تقديره هو.
  • "لَمَّا رَأَى الأَبُ أَنَّ ابْنَهُ تَكَاسَلَ، نَصَحَهُ بِالاجْتِهَادِ."
    Khi người cha thấy con trai mình lười biếng, ông ấy đã khuyên con nên chăm chỉ.
    تَكَاسَلَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الفاعل ضمير مستتر تقديره هو.
  • "سَوْفَ أَذْهَبُ إِلَى السُّوقِ غَدًا."
    Tôi sẽ đi chợ vào ngày mai.
    سَوْفَ: حرف استقبال. أَذْهَبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "سَيَكْتُبُ الطَّالِبُ الوَاجِبَ بَعْدَ الغَدَاءِ."
    Học sinh sẽ viết bài tập về nhà sau bữa tối.
    سَـ: حرف استقبال. يَكْتُبُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "سَوْفَ يَتَعَلَّمُ الأَطْفَالُ اللُّغَةَ العَرَبِيَّةَ فِي الصَّيْفِ."
    Trẻ em sẽ học tiếng Ả Rập vào mùa hè.
    سَوْفَ: حرف استقبال. يَتَعَلَّمُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Quá khứ (Dạng I)
  • "تَكَاسَلَ الطَّالِبُ عَنِ الدَّرْسِ."
    Học sinh đã lười biếng trong việc học.
    الطَّالِبُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اَلْفِلْمُ كَانَ طَوِيْلاً، فَتَكَاسَلْنَا عَنْ مُشَاهَدَتِهِ حَتَّى النِّهَايَةِ."
    Bộ phim dài quá, nên chúng tôi đã lười xem đến hết.
    تَكَاسَلْنَا: فعل ماض مبني على السكون لاتصاله بضمير الرفع المتحرك (نا).
  • "لَقَدْ تَكَاسَلَ الْعَامِلُ فِي إِنجَازِ مَهَامِّهِ."
    Người công nhân đã lười biếng trong việc hoàn thành nhiệm vụ của mình.
    الْعَامِلُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
Thì Hiện tại (Dạng I)
  • "اَلْوَلَدُ يَتَكَاسَلُ عَنِ الدِّرَاسَةِ."
    Cậu bé lười biếng học hành.
    يَتَكَاسَلُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Động từ hiện tại, dạng Raf', dấu hiệu Raf' là الضمة hiển thị trên chữ cái cuối cùng).
  • "لَنْ أَتَكَاسَلَ عَنْ وَاجِبَاتِي."
    Tôi sẽ không lười biếng trong việc thực hiện nghĩa vụ của mình.
    أَتَكَاسَلَ: فعل مضارع منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Động từ hiện tại, dạng Nasb, dấu hiệu Nasb là الفتحة hiển thị trên chữ cái cuối cùng).
  • "لَمْ يَتَكَاسَلْ أَحْمَدُ فِي عَمَلِهِ."
    Ahmed đã không lười biếng trong công việc của mình.
    يَتَكَاسَلْ: فعل مضارع مجزوم وعلامة جزمه السكون الظاهر على آخره. (Động từ hiện tại, dạng Jazm, dấu hiệu Jazm là السكون hiển thị trên chữ cái cuối cùng).
(Vị trí vocab_tab4_inline)