تَنَزَّهَ
tanazzaha
đi dạo
Asasi (A2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Ví dụ (Amthilah)
-
"تَنَزَّهْتُ في الحَدِيقَةِ."
"Tôi đã đi dạo trong công viên."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
جذر: ن-ز-ه
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | تَنَزَّهَ | tanazzaha |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يَتَنَزَّهُ | yatanazzahu |
| Masdar (Verbal Noun) | تَنَزُّه | tanazzuh |
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"تَنَزَّهَ الْوَلَدُ فِي الْحَدِيقَةِ."Cậu bé đã đi dạo trong công viên.الْوَلَدُ là فاعل (chủ ngữ) ở dạng مرفوع (Raf').
-
"يَتَنَزَّهُ السُّيَّاحُ حَوْلَ الْمَدِينَةِ الْقَدِيمَةِ."Những du khách đang đi dạo quanh thành phố cổ.السُّيَّاحُ là فاعل (chủ ngữ) ở dạng مرفوع (Raf').
-
"لَقَدْ تَنَزَّهْتُ فِي الْبُسْتَانِ أَمْسِ."Hôm qua tôi đã đi dạo trong vườn.تَنَزَّهْتُ là فعل ماضٍ (động từ quá khứ) và تُ là تاء الفاعل (ta' fa'il - chủ ngữ 'tôi').
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"تَنَزَّهَ الْوَلَدُ فِي الْحَدِيقَةِ."Cậu bé đã đi dạo trong công viên.تَنَزَّهَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر. الْوَلَدُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"تَنَزَّهَتْ بِنْتُ الْمُدِيرِ فِي السُّوقِ."Con gái của giám đốc đã đi dạo ở chợ.تَنَزَّهَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر، والتاء للتأنيث. بِنْتُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
-
"تَنَزَّهَ الْمُسَافِرُونَ حَوْلَ الْبُحَيْرَةِ."Những người du hành đã đi dạo quanh hồ.تَنَزَّهَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح الظاهر. الْمُسَافِرُونَ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
