(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ثَائِرٌ
B2
صِفَةٌ مُذَكَّر (Adjective Masculine) ث - - و - - ر Địa chất học, Y học

ثَائِرٌ

thāʾirun
phun trào
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَا يَكُونُ قَابِلًا لِلِانْفِجَارِ أَوِ الِاشْتِعَالِ

Tiếng Việt

Có đặc điểm của sự phun trào; có xu hướng phun trào hoặc bùng nổ.

Ví dụ (Amthilah)

  • "كَانَ خِطَابُهُ ثَائِرًا وَمُحَرِّضًا عَلَى الْعُنْفِ."

    "Bài phát biểu của ông ta mang tính chất bùng nổ và kích động bạo lực."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: th-w-r | Số nhiều: ثُوَّارٌ (Broken Plural) | Thể hiện tính chất bùng nổ, thường dùng để miêu tả sự giận dữ hoặc tình hình bất ổn.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) ثَائِرَةٌ
"اِمْرَأَةٌ ثَائِرَةٌ"
Một người phụ nữ nổi loạn.
Plural (Jama') ثُوَّارٌ
"اَلثُّوَّارُ يُطَالِبُونَ بِالحُرِّيَّةِ"
Những người nổi dậy đòi tự do.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَثْوَرُ
"هُوَ أَثْوَرُ مِنْ غَيْرِهِ"
Anh ta nổi loạn hơn những người khác.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "اَلْمُتَفَجِّرَاتُ مُرَكَّبَاتٌ كِيمْيَائِيَّةٌ ثَائِرَةٌ."
    Chất nổ là các hợp chất hóa học dễ nổ.
    ثَائِرَةٌ: صِفَةٌ (tính từ) cho مُرَكَّبَاتٌ (hợp chất), حالتُهُ الرَّفْع (trạng thái Raf'), bởi vì مُرَكَّبَاتٌ là chủ ngữ của câu mệnh đề.
  • "يُحْذَرُ اِسْتِخْدَامُ اَلْمَوَادِّ اَلْبِتْرُولِيَّةِ اَلثَّائِرَةِ قُرْبَ اَلنِّيرَانِ."
    Cần thận trọng khi sử dụng các vật liệu dầu mỏ dễ cháy gần lửa.
    اَلثَّائِرَةِ: صِفَةٌ (tính từ) cho اَلْمَوَادِّ (vật liệu), حالتُهُ اَلْجَرّ (trạng thái Jarr'), vì اَلْمَوَادِّ là مُضَاف إِلَيْهِ (được sở hữu).
  • "شَاهَدْتُ فِلْمًا وَثَائِقِيًّا عَنْ قُنْبُلَةٍ ذَرِّيَّةٍ ثَائِرَةً."
    Tôi đã xem một bộ phim tài liệu về một quả bom hạt nhân dễ nổ.
    ثَائِرَةً: صِفَةٌ (tính từ) cho قُنْبُلَةٍ (quả bom), حالتُهُ النَّصْب (trạng thái Nasb'), vì قُنْبُلَةٍ là Tân ngữ (maf'ul bihi) gián tiếp.
(Vị trí vocab_tab4_inline)